JavaScript is required
Danh sách đề

800+ câu trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có lời giải cụ thể - Đề 8

50 câu hỏi 60 phút

Thẻ ghi nhớ
Luyện tập
Thi thử
Nhấn để lật thẻ
1 / 50

Đương lượng gam của clor là 35,5g và khối lượng nguyên tử của đồng là 64g. Đương  lượng gam của đồng clorua là 99,5g. Hỏi công thức của đồng clorua là gì?

A.

CuCl

B.

CuCl2

C.

(CuCl)2

D.

CuCl3

Đáp án
Đáp án đúng: A

Gọi công thức của đồng clorua là CuxCly.

Ta có đương lượng gam của CuxCly là 99,5g.

Đương lượng gam của Cu là 64/x.

Đương lượng gam của Cl là 35,5.

Theo định luật đương lượng, ta có:

64/x + 35,5 = 99,5

=> 64/x = 64

=> x = 1.

Ta có: y * đương lượng gam của Cl = y * 35,5

=> y * 35,5 = 99,5 - (64/1) = 35,5

=> y = 1.

Vậy công thức của đồng clorua là CuCl.

Danh sách câu hỏi:

Lời giải:
Đáp án đúng: A

Gọi công thức của đồng clorua là CuxCly.

Ta có đương lượng gam của CuxCly là 99,5g.

Đương lượng gam của Cu là 64/x.

Đương lượng gam của Cl là 35,5.

Theo định luật đương lượng, ta có:

64/x + 35,5 = 99,5

=> 64/x = 64

=> x = 1.

Ta có: y * đương lượng gam của Cl = y * 35,5

=> y * 35,5 = 99,5 - (64/1) = 35,5

=> y = 1.

Vậy công thức của đồng clorua là CuCl.

Lời giải:
Đáp án đúng: C
Gọi V là thể tích của mỗi bình.
Số mol khí Ne trong bình A là: n_Ne = (P_A * V) / (R * T) = (1 * V) / (R * T)
Số mol khí Ar trong bình B là: n_Ar = (P_B * V) / (R * T) = (2 * V) / (R * T)

Khi mở khóa K, tổng thể tích là 2V. Tổng số mol khí là: n = n_Ne + n_Ar = (1 * V) / (R * T) + (2 * V) / (R * T) = (3 * V) / (R * T)

Áp suất cuối cùng của hỗn hợp khí là: P = (n * R * T) / (2V) = ((3 * V) / (R * T) * R * T) / (2V) = 3/2 = 1,5 atm
Lời giải:
Đáp án đúng: C
Gọi x là thể tích H2 phản ứng.
N2 + 3H2 -> 2NH3
x -> 3x -> 2x
Thể tích giảm sau phản ứng = (x + 3x) - 2x = 2x
Ta có: 2x = 500 - 400 = 100 => x = 50 ml
Thể tích NH3 tạo thành = 2x = 100 ml
Lời giải:
Đáp án đúng: B
Một mol chất chứa 6,023 × 10^23 hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ion, electron, v.v.). Đáp án B bao quát tất cả các trường hợp, trong khi các đáp án A, C, D chỉ đúng trong một số trường hợp cụ thể (ví dụ, 1 mol nguyên tử, 1 mol phân tử, 1 mol ion).

Câu 5:

Trong các ký hiệu phân lớp lượng tử sau đây ký hiệu nào đúng?

Lời giải:
Đáp án đúng: D

Để xác định ký hiệu phân lớp lượng tử nào đúng, ta cần kiểm tra xem các phân lớp có tuân theo các quy tắc sau không:


- Số lượng tử chính n phải là một số nguyên dương (1, 2, 3,...).


- Số lượng tử orbital l có thể có các giá trị từ 0 đến n-1. Với l = 0, 1, 2, 3,... tương ứng với các phân lớp s, p, d, f,...


Dựa vào các quy tắc trên, ta xét từng đáp án:


- Đáp án 1: 1s, 3d, 4s, 2p, 3f.


+ 1s: n=1, l=0 (s) - Đúng.


+ 3d: n=3, l=2 (d) - Đúng.


+ 4s: n=4, l=0 (s) - Đúng.


+ 2p: n=2, l=1 (p) - Đúng.


+ 3f: n=3, l=3 (f) - Sai, vì với n=3 thì l chỉ có thể nhận các giá trị 0, 1, 2.


- Đáp án 2: 2p, 3s, 4d, 2d, 1p.


+ 2p: n=2, l=1 (p) - Đúng.


+ 3s: n=3, l=0 (s) - Đúng.


+ 4d: n=4, l=2 (d) - Đúng.


+ 2d: n=2, l=2 (d) - Sai, vì với n=2 thì l chỉ có thể nhận các giá trị 0, 1.


+ 1p: n=1, l=1 (p) - Sai, vì với n=1 thì l chỉ có thể nhận giá trị 0.


- Đáp án 3: 3g, 5f, 2p, 3d, 4s


+ 3g: n=3, l=4 (g) - Sai, vì với n=3 thì l chỉ có thể nhận các giá trị 0, 1, 2.


+ 5f: n=5, l=3 (f) - Đúng.


+ 2p: n=2, l=1 (p) - Đúng.


+ 3d: n=3, l=2 (d) - Đúng.


+ 4s: n=4, l=0 (s) - Đúng.


- Đáp án 4: 1s, 3d, 4f, 3p, 4d


+ 1s: n=1, l=0 (s) - Đúng.


+ 3d: n=3, l=2 (d) - Đúng.


+ 4f: n=4, l=3 (f) - Đúng.


+ 3p: n=3, l=1 (p) - Đúng.


+ 4d: n=4, l=2 (d) - Đúng.


Vậy, đáp án 4 đúng.

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 10:

Chọn phương án đúng: Cấu hình e hóa trị của ion CN- là (chọn z là trục liên kết)

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 11:

Sắp các chất sau đây: C6H14, CH3-O-CH3 và C2H5OH theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 20:

Chọn phát biểu đúng: Tốc độ phản ứng đồng thể khí tăng khi tăng nồng độ là do:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 24:

Áp suất hơi bão hòa của dung dịch là:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 27:

Chọn phương án đúng: Một chất điện ly trung bình ở 25°C có độ điện ly biểu kiến a trong dung dịch nước là:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 28:

Chọn một câu sai:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 30:

Chọn phương án đúng: Sự thủy phân không xảy ra đối với các muối tạo thành từ:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 31:

Chọn câu sai. Độ thủy phân của một muối càng lớn khi:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 32:

Chọn phương án đúng: Cho phản ứng trao đổi ion: NH4Cl(dd) + Na2S(dd) + H2O ⇄ NH3.H2O(dd) + NaHS(dd) + NaCl(dd). Phương trình ion-phân tử của phản ứng trên là:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 33:

Chọn phương án đúng: Sơ đồ các pin hoạt động trên cơ sở các phản ứng oxy hóa khử: Sn(r) + Pb(NO3)2(dd) = Sn(NO3)­2(dd) + Pb(r) và 2HCl(dd) + Zn(r) = ZnCl2(dd) + H2(k) là:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 34:

Chọn ra phương án đúng:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 35:

Chọn trường hợp đúng: Cho cấu hình electron của các nguyên tử X , Y, Z , T như sau:

X: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s25p64f56s2

Y: 1s22s22p63s23p63d104s24p3

Z: 1s22s22p63s23p63d104s24p64d105s1

T: 1s22s22p63s23p63d104s2

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 36:

Sắp xếp các hợp chất VCl3, VCl2, VCl4 và VCl5 theo sự tăng dần tính cộng hóa trị của liên kết.

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 37:

Ion A4+ có cấu hình e phân lớp cuối cùng là 3p6. Vị trí của A trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 40:

Chọn ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 48:

Hãy chọn ra phát biểu sai.

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 49:

Chọn phương án đúng: Thêm thuốc thử nào dưới đây vào dung dịch CuCl2 sẽ làm tăng hoặc hạn chế sự thủy phân của muối: (1) Na2CO3 ; (2) HClO4 ; (3) NH4NO3 ; (4) CaSO3 ; (5) KCl ; (6) MgCl2.

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Câu 50:

Chọn phương án đúng: Ở cùng các điều kiện, dung dịch điện ly so với dung dịch phân tử (chất tan không bay hơi) có:

Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP