Trắc nghiệm Hàm số lượng giác Toán Lớp 11
-
Câu 1:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=√3cosx+sinx+4
A. miny=2;maxy=4
B. miny=2;maxy=6
C. miny=4;maxy=6
D. miny=2;maxy=8
-
Câu 2:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=4sin3x−3cos3x+1
A. miny=−3;maxy=6
B. miny=−4;maxy=6
C. miny=−4;maxy=4
D. miny=−2;maxy=6
-
Câu 3:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=1+√3+2sinx
A. miny=−2;maxy=1+√5
B. miny=2;maxy=√5
C. miny=2;maxy=1+√5
D. miny=2;maxy=4
-
Câu 4:
Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=tan2x+cot2x+3(tanx+cotx)−1
A. miny=−5
B. miny=−3
C. miny=−2
D. miny=−4
-
Câu 5:
Tìm tập giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=tan2x−4tanx+1
A. miny=−2
B. miny=−3
C. miny=−4
D. miny=−1
-
Câu 6:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=sinx+√2−sin2x
A. miny=0,maxy=3
B. miny=0,maxy=4
C. miny=0,maxy=6
D. miny=0,maxy=2
-
Câu 7:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=2sin3x+1
A. miny=−1,maxy=4
B. miny=−1,maxy=7
C. miny=−1,maxy=3
D. miny=−2,maxy=7
-
Câu 8:
Tìm tập xác định của hàm số sau y=tan3x⋅cot5x
A. D=R∖{π6+kπ3,nπ5;k,n∈Z}
B. D=R∖{π5+kπ3,nπ5;k,n∈Z}
C. D=R∖{π6+kπ4,nπ5;k,n∈Z}
D. D=R∖{π4+kπ3,nπ5;k,n∈Z}
-
Câu 9:
Tìm tập xác định của hàm số sau y=tan(x−π4)⋅cot(x−π3)
A. D=R∖{3π4+kπ,π3+kπ;k∈Z}
B. D=R∖{3π4+kπ,π5+kπ;k∈Z}
C. D=R∖{π4+kπ,π3+kπ;k∈Z}
D. D=R∖{3π5+kπ,π6+kπ;k∈Z}
-
Câu 10:
Tìm tập xác định của hàm số sau y=tan2x√3sin2x−cos2x
A. D=R∖{π4+kπ2,π12+kπ2;k∈Z}
B. D=R∖{π3+kπ2,π5+kπ2;k∈Z}
C. D=R∖{π4+kπ2,π3+kπ2;k∈Z}
D. D=R∖{π3+kπ2,π12+kπ2;k∈Z}
-
Câu 11:
Tìm tập xác định của hàm số sau y=√1+cot2x1−sin3x
A. D=R∖{kπ,π6+n2π3;k,n∈Z}
B. D=R∖{kπ3,π6+n2π3;k,n∈Z}
C. D=R∖{kπ,π6+n2π5;k,n∈Z}
D. D=R∖{kπ,π5+n2π3;k,n∈Z}
-
Câu 12:
Tìm tập xác định của hàm số y=√1−cos3x1+sin4x là:
A. D=R∖{−π8+kπ2,k∈Z}
B. D=R∖{−3π8+kπ2,k∈Z}
C. D=R∖{−π4+kπ2,k∈Z}
D. D=R∖{−π6+kπ2,k∈Z}
-
Câu 13:
Tập xác định của hàm số y=sinx1−cosx là
A. R∖{k2π,k∈Z}
B. R∖{π2+kπ,k∈Z}
C. R
D. R∖{π2+k2π,k∈Z}
-
Câu 14:
Tập xác định của hàm số y=tan(3x+π4)
A. D=R
B. D=R∖{π12+kπ3,k∈Z}
C. D=R∖{π12+kπ,k∈Z}
D. D=R∖{kπ,k∈Z}
-
Câu 15:
Tập xác định của hàm số y=3sinx
A. D=R
B. D=R∖{k2π,k∈Z}
C. D=R∖{π2+kπ,k∈Z}
D. D=R∖{kπ,k∈Z}
-
Câu 16:
Tập xác định của hàm số y=1−3cosxsinx là:
A. x≠π2+kπ
B. x≠k2π
C. x≠kπ2
D. x≠kπ
-
Câu 17:
Tập xác định của hàm số y=1−sinxsinx+1 là:
A. x≠π2+k2π
B. x≠k2π
C. x≠3π2+k2π
D. x≠π+k2π
-
Câu 18:
Tập xác định của hàm số y=cotxcosx là:
A. x=π2+kπ
B. x=k2π
C. x=kπ
D. x≠kπ2
-
Câu 19:
Tập xác định của hàm số y=tanxcosx−1
A. x≠k2π
B. x=π3+k2π
C. {x≠π2+kπx≠k2π
D. {x≠π2+kπx≠π3+kπ
-
Câu 20:
Hàm số y=2−sin2x√mcosx+1có tập xác định R khi
A. m>0
B. 0<m<1
C. m≠−1
D. -1<m<1
-
Câu 21:
Tập xác định của hàm số y=√1−cosxcos2x là
A. D=R∖{π2+k2π,k∈Z}
B. D=R
C. D=R∖{π2+kπ,k∈Z}
D. D=R∖{kπ,k∈Z}
-
Câu 22:
Tập xác định của hàm số y=√1−sinxsin2x là
A. D=R∖{kπ,k∈Z}
B. D=R∖{π2+k2π,k∈Z}
C. D=R∖{k2π,k∈Z}
D. D=R
-
Câu 23:
Hàm số nào sau đây có tập xác định R
A. y=√2+cosx2−sinx
B. y=tan2x+cot2x
C. y=1+sin2x1+cot2x
D. y=sin3x2cosx+√2
-
Câu 24:
Tập xác định của hàm số y=√1−cos2x là:
A. D=R
B. D=[0;1]
C. D=[−1;1]
D. D=R∖{kπ,k∈Z}
-
Câu 25:
Tập xác định D của hàm số y=√sinx+2 là:
A. R
B. [−2;+∞)
C. (0;2π)
D. [arcsin(−2);+∞)
-
Câu 26:
Tập xác định của hàm số y=√1−sinx1+cosx là:
A. R∖{π+k2π,k∈Z}
B. R∖{k2π,k∈Z}
C. R∖{π4+k2π,k∈Z}
D. R∖{π2+k2π,k∈Z}
-
Câu 27:
Tập xác định của hàm số y=√2sinx1+cosx là
A. R∖{π2+kπ∣k∈Z}
B. R∖{π+k2π∣k∈Z}
C. R
D. R∖{1}
-
Câu 28:
Tập xác định của hàm số y=√x2+1sinx là:
A. R
B. R∖{0}
C. R∖{kπ∣k∈Z}
D. R∖{π2+kπ∣k∈Z}
-
Câu 29:
Tập xác định của hàm số y=sinx−1x+1 là:
A. R∖{−1}
B. (−1;1)
C. R∖{π2+k2π∣k∈Z}
D. R∖{π2+kπ∣k∈Z}
-
Câu 30:
Tập xác định của hàm số y=sin(x−1) là:
A. R
B. R∖{1}
C. R∖{π2+k2π∣k∈Z}
D. R∖{kπ}
-
Câu 31:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=sin2x+3sin2x+3cos2x
A. maxy=2+√10;miny=2−√10
B. maxy=2+√5;miny=2−√5
C. maxy=2+√2;miny=2−√2
D. maxy=2+√7;miny=2−√7
-
Câu 32:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=2sin2x+3sin2x−4cos2x
A. miny=−3√2−1;maxy=3√2+1
B. miny=−3√2−1;maxy=3√2−1
C. miny=−3√2;maxy=3√2−1
D. miny=−3√2−2;maxy=3√2−1
-
Câu 33:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3sinx+4cosx−1
A. miny=−6;maxy=4
B. B. min y=−6;maxy=5
C. miny=−3;maxy=4
D. miny=−6;maxy=6
-
Câu 34:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3sinx+4cosx+1
A. maxy=6,miny=−2
B. maxy=4,miny=−4
C. maxy=6,miny=−4
D. maxy=6,miny=−1
-
Câu 35:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=2sin2x+cos22x
A. maxy=4,miny=34
B. maxy=3,miny=2
C. maxy=4,miny=2
D. maxy=3,miny=34
-
Câu 36:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=41+2sin2x.
A. miny=43,maxy=4
B. miny=43,maxy=3
C. miny=43,maxy=2
D. miny=12,maxy=4
-
Câu 37:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=1+√2+sin2x
A. miny=2,maxy=1+√3
B. miny=2,maxy=2+√3
C. miny=1,maxy=1+√3
D. miny=1,maxy=2
-
Câu 38:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=3−2cos23x
A. miny=1,maxy=2
B. miny=1,maxy=3
C. miny=2,maxy=3
D. miny=−1,maxy=3
-
Câu 39:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=1+3sin(2x−π4).
A. miny=−2,maxy=4
B. miny=2,maxy=4
C. miny=−2,maxy=3
D. miny=−1,maxy=4
-
Câu 40:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=1−√2cos2x+1
A. maxy=1,miny=1−√3
B. maxy=3,miny=1−√3
C. maxy=2,miny=1−√3
D. maxy=0,miny=1−√3
-
Câu 41:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=√2sinx+3
A. maxy=√5,miny=1
B. maxy=√5,miny=2√5
C. maxy=√5,miny=2
D. maxy=√5,miny=3
-
Câu 42:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=√3−2sin22x+4.
A. miny=6,maxy=4+√3
B. miny=5,maxy=4+2√3
C. miny=5,maxy=4+3√3
D. miny=5,maxy=4+√3
-
Câu 43:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=2cos(3x−π3)+3.
A. miny=2,maxy=5
B. miny=1,maxy=4
C. miny=1,maxy=5
D. miny=1,maxy=3
-
Câu 44:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=1−4sin22x
A. miny=−2;maxy=1
B. miny=−3;maxy=5
C. miny=−5;maxy=1
D. miny=−3;maxy=1
-
Câu 45:
Tìm tập giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y=2+3sin3x
A. miny=−2;maxy=5
B. miny=−1;maxy=4
C. miny=−1;maxy=5
D. miny=−5;maxy=5
-
Câu 46:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=1−2cosx−cos2x là
A. 2
B. 5
C. 0
D. 1
-
Câu 47:
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin2x−4sinx−5 là:
A. -20
B. -8
C. 0
D. 9
-
Câu 48:
Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=4√sinx+3−1 lần lượt là:
A. √2và2
B. 2 và 4
C. 4√2và8
D. 4√2−1và7
-
Câu 49:
Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=7−2cos(x+π4) lần lượt là:
A. -2 và 7
B. -2 và 2
C. 5 và 9
D. 4 và 7
-
Câu 50:
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=3sin2x−5 lần lượt là:
A. -8 và -2
B. 2 và 8
C. -5 và 2
D. -5 và 3