Trắc nghiệm Lũy thừa Toán Lớp 12
-
Câu 1:
Đơn giản biểu thức 3√x3(x+1)93√x3(x+1)9 ta được:
A. −x(x+1)3−x(x+1)3
B. x(x+1)3x(x+1)3
C. |x(x+1)3|∣∣x(x+1)3∣∣
D. x|(x+1)3|x∣∣(x+1)3∣∣
-
Câu 2:
Đơn giản biểu thức 4√x8(x+1)44√x8(x+1)4 ta được:
A. x2(x+1)x2(x+1)
B. −x2(x+1)−x2(x+1)
C. x2(x−1)x2(x−1)
D. x2|x+1|x2|x+1|
-
Câu 3:
Đơn giản biểu thức √81a4b2√81a4b2 , ta được:
A. −9a2|b|−9a2|b|
B. 9a2|b|9a2|b|
C. 9a2b9a2b
D. 3a2|b|3a2|b|
-
Câu 4:
Cho f(x)=3√x4√x12√x5f(x)=3√x4√x12√x5. Khi đó f(2,7) bằng
A. 0,027
B. 0,27
C. 2,7
D. 27
-
Câu 5:
Cho f(x)=√x3√x26√xf(x)=√x3√x26√x khi đó f(1,3)f(1,3) bằng:
A. 0,13
B. 1,3
C. 0,013
D. 13
-
Câu 6:
Cho f(x)=3√x⋅6√xf(x)=3√x⋅6√x khi đó f(0,09)f(0,09) bằng
A. 0,09
B. 0,9
C. 0,03
D. 0,3
-
Câu 7:
Viết biểu thức √2√24√8√2√24√8 về dạng 2x và biểu thức 2√83√42√83√4 về dạng 2y . Ta có x2+y2=?x2+y2=?
A. 20175672017567
B. 116116
C. 53245324
D. 20175762017576
-
Câu 8:
Cho x > 0 ; y . 0 . Viết biểu thức x45⋅6√x5√xx45⋅6√x5√x về dạng xm và biểu thức y45:6√y5√yy45:6√y5√y về dạng ynyn Ta có m - n = ?
A. −116−116
B. 116116
C. 8585
D. −85−85
-
Câu 9:
Cho a > 0 ; b > 0 . Viết biểu thức a23√aa23√a về dạng am và biểu thức b23:√bb23:√b về dạng bn . Ta có m + n =?
A. 1313
B. -1
C. 1
D. 1212
-
Câu 10:
Viết biểu thức 5√ba3√ab,(a,b>0)5√ba3√ab,(a,b>0) về dạng lũy thừa (ab)m(ab)mta được m=?
A. 215215
B. 415415
C. 2525
D. −215−215
-
Câu 11:
Viết biểu thức √23√4160,75√23√4160,75 về dạng lũy thừa 2m2m ta được m= ?
A. −136−136
B. 136136
C. −56−56
D. 5656
-
Câu 12:
Viết biểu thức √a√a(a>0)√a√a(a>0) về dạng lũy thừa ta được
A. a54a54
B. a14a14
C. a34a34
D. a12a12
-
Câu 13:
Giá trị của (116)−0,75+(18)−43(116)−0,75+(18)−43 là
A. 12
B. 16
C. 18
D. 24
-
Câu 14:
Tìm x để biểu thức (x2+x+1)−23(x2+x+1)−23 có nghĩa
A. ∀x∈R∀x∈R
B. ∀x≠1∀x≠1
C. ∀x≠−1∀x≠−1
D. ∀x≥0∀x≥0
-
Câu 15:
Tìm x để biểu thức (x2−1)13(x2−1)13 có nghĩa:
A. [x>1x<−1
B. [x>1x<0
C. x>1
D. x<0
-
Câu 16:
Tìm x để biểu thức (2x−1)−2 có nghĩa:
A. ∀x≠12
B. ∀x>12
C. ∀x∈(12;2)
D. ∀x≥12
-
Câu 17:
Cho các số thực dương phân biệt a và b . Biểu thức thu gọn của P=√a−√b4√a−4√b−√4a+4√16ab4√a+4√b có dạng P=m4√a+n4√b. Khi đó biểu thức liên hệ giữa m và n là:
A. 2m−n=−3
B. m+n=−2
C. m−n=0
D. m+3n=−1
-
Câu 18:
Cho các số thực dương a và b . Biểu thức thu gọn của biểu thức P=(2a14−3b14)⋅(2a14+3b14)⋅(4a12+9b12) có dạng P=xa+yb. Tính x+y?
A. 97
B. -65
C. 56
D. -97
-
Câu 19:
Rút gọn (x12−y12yx12+xy12+x12+y12xy12−yx12)⋅x32y12x+y−2yx−y( Với x>0,y>0,x≠y) ta được
A. xy
B. 0
C. 2
D. 2x+y
-
Câu 20:
Rút gọn [x√x−x(4√x3−14√x−1−√x)(4√x3+14√x+1−√x)]3( Với x>0,x≠1) ta được
A. x3
B. −x3
C. 2−x3
D. −x3+1
-
Câu 21:
Rút gọn (a0,5+2a+2a0,5+1−a0,5−2a−1)⋅a0,5+1a0,5( Với 0<a≠1) ta được
A. 2a−1
B. 2aa−1
C. −2a−1
D. 2a+1
-
Câu 22:
Rút gọn P=(x12−y12)2(1−2√yx+yx)−1 ta được
A. x
B. 2x
C. x+1
D. x-1
-
Câu 23:
Cho f(x)=2016x2016x+√2016. Giá trị của S=f(12017)+f(22017)+…+f(20162017) là
A. 2017
B. 2016
C. 1008
D.
√2016
-
Câu 24:
Giá trị của P=23⋅2−1+5−3⋅5410−3:10−2−(0,1)0 là
A. 9
B. -9
C. 10
D. -10
-
Câu 25:
Tính giá trị của B=(213+513)(413+2513−1013) ta được
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
-
Câu 26:
Tính giá trị của A=432+823
A. 15
B. 12
C. 14
D. 13
-
Câu 27:
Cho hai số thực dương a và b. Biểu thức 5√ab3√ba√abđược viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. x730
B. (ab)3130
C. (ab)3031
D. (ab)16
-
Câu 28:
Cho x là số thực dương. Biểu thức √x√x√x√x√x√x√x√xđược viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. x256255
B. x255256
C. x127128
D. x128127
-
Câu 29:
Cho b là số thực dương. Biểu thức 5√b2√b3√b√b viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A. -2
B. -1
C. 2
D. 1
-
Câu 30:
Cho x là số thực dương. Biểu thức 4√x23√x được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. x712
B. x56
C. x127
D. x65
-
Câu 31:
Có bao nhiêu số nguyên dương n thỏa mãn điều kiện (130n)50>n100>2200?
A. 7
B. 12
C. 65
D. 125
-
Câu 32:
Tìm số k sao cho 2x=ekx với mọi số thực x.
A. k=√2
B. k=2x
C. k=log2e
D. k=\n2
-
Câu 33:
Số nào lớn nhất trong các số được liệt kê trong bốn phương án A,B,C,D dưới đây?
A. √3√5.6
B. √63√5
C. √53√6
D. 3√5√6
-
Câu 34:
Số nào lớn nhất trong các số được liệt kê trong bốn phương án A,B,C,D dưới đây?
A. √3√5
B. √2√11
C. √4√3
D. √5√2
-
Câu 35:
Cho 2 hàm số f(x)=x2 và g(x)=x12. Biết rằng α > 0, f(α) < g(α). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 0<α<12
B. 0<α<1
C. 12<α<2
D. α>1
-
Câu 36:
Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:
a=(910)2000,b=(1011)−2000,c=(12)2000,d=π2000
A. d, c, a, b
B. d, c, b, a
C. c, d, b, a
D. c, a, b, d
-
Câu 37:
Số nào sau đây là lớn hơn 1?
A. (1,5)−0,2
B. (0,4)−0,3
C. (23)0,5
D. (π4)e
-
Câu 38:
Cho x=t1t−1,y=t6t−1(t>0,t≠1). Giữa x và y có hệ thức nào sau đây?
A. yx=xy
B. xx=yy
C. yx=x1y
D. xy=y1x
-
Câu 39:
Cho a, b, x là các số dương thỏa mãn (2a)2b=ab.xb. Khi đó x bằng
A. 2
B. a
C. 2a
D. 4a
-
Câu 40:
Nếu 21998−21997−21996+21995=k.21995 thì giá trị của k là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
-
Câu 41:
Biểu thức a3+a−3 bằng
A. (a−1a)(a2−2+1a2)
B. (a+1a)(a2−1+1a2)
C. (1a−a)(a2+1+1a2)
D. (a−1a)(a2+1+1a2)
-
Câu 42:
Nếu x ≥ 0 thì 3√x3√x3√x bằng
A. x13
B. x127
C. x1327
D. x19
-
Câu 43:
Rút gọn biểu thức P=23.a3b2.(2a−1b2)−2.
A. P=25a2b6
B. P=2a5b−2
C. P=2−6a6b−8
D. P=a428b8
-
Câu 44:
Nếu 102y=25 thì 10−y bằng
A. 15
B. −15
C. 125
D. 150
-
Câu 45:
Biểu thức (x−1+y−1)−1 bằng ?
A. xy
B. 1xy
C. xyx+y
D. x+yxy
-
Câu 46:
Rút gọn biểu thức: P=2n+4−2(2n)2(2n+3)
A. 2n+1
B. 1−2n
C. 74
D. 78
-
Câu 47:
Tính giá trị biểu thức 2560,16.2560,09 ?
A. 4
B. 16
C. 64
D. 256,25
-
Câu 48:
Giá trị của biểu thức nào sau đây bằng 0,0000000375?
A. 38.10−6
B. 3,75.10−7
C. 38.10−7
D. 3,75.10−9
-
Câu 49:
Tính giá trị của biểu thức 9−12+(18)13+π0
A. 56
B. 92
C. π+56
D. 116
-
Câu 50:
Tính (14)−14?
A. √2
B. −√2
C. 116
D. 16