200 Câu trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng

Nghiệp vụ ngân hàng là một trong những môn học bắt buộc trong chương trình đào tạo khối ngành Kế toán, Tài chính, Ngân hàng. Nhằm giúp bạn đạt kết quả cao trong môn học này, tracnghiem.net chia sẻ đến bạn bộ 200+ câu trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng với mong muốn giúp bạn có thêm tư liệu tham khảo phục vụ tốt nhất cho kì thi. Để việc ôn tập trở nên hiệu quả hơn, các bạn có thể ôn theo từng phần trong bộ câu hỏi này bằng cách trả lời lần lượt các câu hỏi cũng như so sánh đáp và lời giải chi tiết được đưa ra. Sau đó các bạn hãy chọn tạo ra đề ngẫu nhiên để kiểm tra lại kiến thức mình đã ôn tập được nhé!

200 câu
7 lượt thi

Chọn hình thức trắc nghiệm (25 câu/30 phút)

Chọn phần

  • Câu 1:

    Thế nào là nguồn vốn của NHTM?


    A. Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, kinh doanh


    B. Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để đầu tư, kinh doanh chứng khoán.


    C. Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay và đầu tư


    D. Là toàn bộ nguồn tiền tệ được NHTM tạo lập để cho vay, đầu tư và thực hiện các dịch vụ ngân hàng.


  • Câu 2:

    Vốn chủ sở hữu của NHTM là gì?


    A. Là nguồn vốn mà chủ NHTM phải có để bắt đầu hoạt động


    B. Là nguồn vốn do các chủ NHTM đóng góp


    C. Là nguồn vốn thuộc sở hữu của NHTM


    D. Là nguồn vốn do nhà nước cấp


  • Câu 3:

    Nguồn từ các quỹ được coi là vốn chủ sở hữu bao gồm những khoản nào?


    A. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ khấu hao cơ bản


    B. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ dự phòng tài chính, các quỹ khác


    C. Quỹ dự trữ vốn điều lệ, quỹ khen thưởng.


    D. Quỹ dự phòng tài chính, quỹ khấu hao sửa chữa lớn, quỹ khen thưởng.


  • Câu 4:

    Các tài sản nợ khác được coi là vốn chủ sở hữu gồm những nguồn nào?


    A. Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có. Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; các loại cổ phần do các cổ đông góp thêm.


    B. Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có; vốn tài trợ từ các nguồn.


    C. Vốn đầu tư mua sắm do nhà nước cấp nếu có. Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá, lợi nhuận được để lại chưa phân bổ cho các quỹ.


    D. Các khoản chênh lệnh do đánh giá lại tài sản, lợi nhuận được để lại chưa phân bổ cho các quỹ


  • Câu 5:

    Vốn huy động của NHTM gồm những loại nào?


    A. Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác và NHTW; vốn vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác.


    B. Tiền gửi, vốn vay NHTM; vay ngân sách nhà nước; vốn được ngân sách cấp bổ sung.


    C. Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác; ngân sách nhà nước cấp hàng năm.


    D. Tiền gửi, vốn vay NHTW; vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác.


  • Câu 6:

    Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?


    A. Tiền gửi thanh toán (tiền gửi không kỳ hạn), tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay NHTW


    B. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay TCTD khác.


    C. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác.


    D. Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác.


  • Câu 7:

    Tại sao phải quản lý nguồn vốn?


    A. Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM để có vốn nộp lợi nhuận, thuế cho nhà nước.


    B. Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế; Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian, lãi suất thích hợp; Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh.


    C. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh. Đảm bảo nguồn vốn NHTM tăng trưởng bền vững, đáp ứng kịp thời, đầy đủ về thời gian lãi suất thích hợp.


    D. Khai thác tối đa nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế. Đảm bảo khả năng thanh toán, chi trả của NHTM và nâng cao hiệu quả kinh doanh.


  • Câu 8:

    Quản lý vốn chủ sở hữu gồm những nội dung gì?


    A. Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tổng tài sản có; Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tài sản có có rủi ro; Xác định vốn CSH trong mối liên hệ với các nhân tố khác.


    B. Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tổng tài sản; xác định vốn chủ sở hữu với vốn cho vay;


    C. Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tổng tài sản; Xác định vốn CSH trong mối liên hệ với các nhân tố khác.


    D. Xác định vốn chủ sở hữu trong quan hệ với tài sản rủi ro. Xác định vốn CSH trong mối liên hệ với các nhân tố khác; xác định vốn chủ sở hữu với quan hệ bảo lãnh, cho thuê tài chính.


  • Câu 9:

    Phát biểu nào dưới đây về quản lý vốn huy động là đúng nhất?


    A. Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả


    B. Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn.


    C. Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn.


    D. Quản lý quy mô, cơ cấu, quản lý lãi suất chi trả, quản lý kỳ hạn, phân tích tính thanh khoản của nguồn vốn; xác định nguồn vốn dành cho dự trữ.


  • Câu 10:

    Nội dung của khái niệm tín dụng nào dưới đây là chính xác nhất?


    A. Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị


    B. Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng


    C. Chuyển nhượng tạm thời 1 lượng giá trị, tính hoàn trả.


    D. Chuyển nhượng quyền sử dụng tạm thời 1 lượng giá trị, thời hạn chuyển nhượng, tính hoàn trả.


  • Câu 11:

    Theo quy định hiện hành ở Vệt Nam, đối tượng cho vay của tín dụng ngân hàng là gì?


    A. Là nhu cầu vay vốn ngắn hạn, trung và dài hạn của nền kinh tế – xã hội


    B. Là tất cả các nhu cầu vay vốn của nền kinh tế – xã hội


    C. Là những nhu cầu vay vốn hợp pháp  theo quy định của pháp luật


    D. Là nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp, cá nhân, tổ chức xã hội.


  • Câu 12:

    Tổ chức tín dụng không được cho vay vốn những nhu cầu nào?


    A. Nhu cầu mua sắm tài sản và chi phí hình thành nên tài sản mà pháp luật cấm mua bán, chuyển nhượng, chuyển đổi.


    B. Nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm.


    C. A và những đối tượng kinh doanh xét thấy không có lợi nhuận lớn.


    D. Nhu cầu tài chính để giao dịch mà pháp luật cấm; nhu cầu thanh toán các chi phí, thực hiện các giao dịch mà pháp luật cấm và A


  • Câu 13:

    Tín dụng ngân hàng có những nguyên tắc nào?


    A. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận và có tài sản đảm bảo cho vốn vay.


    B. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận; tiền vay hoàn trả đúng hạn cả gốc và lãi


    C. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả nợ đúng hạn.


    D. Tiền vay sử dụng đúng mục đích đã thoả thuận, có tài sản làm đảm bảo, trả đúng hạn cả gốc và lãi.


  • Câu 14:

    Điều kiện vay vốn gồm những nội dung nào?


    A. Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn.


    B. Khách hàng có phương án sản xuất – kinh doanh khả thi, có hiệu quả.


    C. Khách hàng có phương án sản xuất – kinh doanh khả thi, có hiệu quả; khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của khách hàng vay; sử dụng vốn vay hợp pháp


    D. Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn.


  • Câu 15:

     Thế nào là cho vay đảm bảo bằng tài sản?


    A. Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có uy tín lớn.


    B. Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có uy tín lớn và tài sản hình thành từ vốn vay; tài sản cầm cố


    C. Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có bảo lãnh của bên thứ 3 bằng tài sản.


    D. Là việc cho vay vốn của TCTD mà khách hàng vay phải cam kết đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố hoặc có bảo lãnh của bên thứ 3 bằng tài sản; tài sản hình thành từ vốn vay.


  • Câu 16:

    Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?


    A. Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng


    B. Dựa vào uy tín của khách hàng


    C. Khả năng hoàn trả gốc và lãi đúng hạn


    D. Sử dụng vốn vay có hiệu quả


  • Câu 17:

    Vốn điều lệ của ngân hàng thương mại do ai quy định?


    A. Do nhà nước quy định


    B. Do ngân hàng trung ương quy định


    C. Cả A và B


    D. Do ngân hàng thương mại quy định


  • Câu 18:

    Những căn cứ định giá lãi cho vay nào dưới đây của khoản vay là đúng nhất?


    A. Chi phí huy động vốn, dự phòng tổn thất rủi ro


    B. Chi phí huy động vốn, mức vay, các phân tích về người vay vốn


    C. Chi phí huy động vốn, mức vay, thời hạn vay


    D. Dự phòng tổn thất, thời hạn vay, yếu tố cạnh tranh, lãi suất trên thị trường.


  • Câu 19:

    Quy trình cho vay là gì?


    A. Quy trình cho vay là thủ tục giải quyết món vay


    B. Quy trình cho vay là phương pháp giải quyết món vay


    C. Quy trình cho vay là trình tự các bước mà ngân hàng thực hiện cho vay đối với khách hàng


    D. Cả A và B


  • Câu 20:

    Phát biểu nào dưới đây về quy trình cấp tín dụng là đầy đủ nhất?


    A. Thiết lập hồ sơ tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thu hồi vốn vay.


    B. Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, thẩm định dự án vay.


    C. Thiết lập hồ sơ tín dụng, phân tích tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng.


    D. Thiết lập hồ sơ tín dụng, quyết định cấp tín dụng, giám sát và quản lý tín dụng.


  • Câu 21:

    Hồ sơ do khách hàng lập và cung cấp cho ngân hàng gồm loại nào?


    A. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ về đối tượng vay vốn.


    B. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ dự án, hồ sơ kỹ thuật.


    C. Hồ sơ pháp lý, hồ sơ kinh tế, hồ sơ dự án (đối với cho vay trung và dài hạn).


    D. Hồ sơ kinh tế, hồ sơ pháp lý.


  • Câu 22:

    Hồ sơ do ngân hàng và khách hàng cùng lập gồm những loại chủ yếu nào?


    A. Hợp đồng tín dụng, đơn vay vốn.


    B. Sổ vay vốn, đơn vay vốn, kế ước nhận nợ.


    C. Hợp đồng tín dụng hoặc Sổ vay vốn, hợp đồng đảm bảo tiền vay (nếu có).


  • Câu 23:

    Ngân hàng thường phân tích đánh giá những nội dung chủ yếu nào khi cho khách hàng vay?


    A. Năng lực pháp lý và uy tín của khách hàng, nơi giao hàng của khách hàng


    B. Năng lực pháp lý của khách hàng, địa điểm kinh doanh của khách hàng


    C. Năng lực pháp lý, tình hình tài chính của khách hàng, năng lực điều hành sản xuất kinh doanh của ban lãnh đạo đơn vị, uy tín của khách hàng.


    D. Năng lực pháp lý, uy tín của khách hàng, tình hình tài chính của khách hàng.


  • Câu 24:

    Cho vay theo hạn mức tín dụng là gì?


    A. Là phương pháp mà ngân hàng quy định một hạn mức cho khách hàng vay, không cần có ý kiến của khách hàng


    B. Là phương pháp mà người vay yêu cầu ngân hàng cấp cho một hạn mức.


    C. Là phương pháp cho vay mà ngân hàng và khách hàng thoả thuận một dư nợ tối đa duy trì trong một thời gian nhất định.


    D. Cả A và B


  • Câu 25:

    Thế nào là cho vay từng lần?


    A. Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay nhưng không phải ký hợp đồng tín dụng.


    B. Là mỗi lần vay khách hàng phải làm thủ tục vay và ký hợp đồng vay từng lần.


    C. Là mỗi lần vay khách hàng phải ký hợp đồng vay từng lần, từ lần hai trở đi không phải làm đơn xin vay.


    D. Cả A và C