250 câu trắc nghiệm Kỹ thuật điện
Bộ câu hỏi trắc nghiệm được chia sẻ dưới đây nhằm phục vụ cho các bạn sinh viên chuyên ngành Điện tài liệu ôn thi kết thúc học phần môn Kỹ thuật điện. Để ôn tập hiệu quả hơn, các bạn có thể ôn theo từng phần trong bộ câu hỏi này bằng cách trả lời các câu hỏi và xem lại đáp án và lời giải chi tiết. Sau đó các bạn hãy chọn tạo ra đề ngẫu nhiên để kiểm tra lại kiến thức đã ôn.
Chọn hình thức trắc nghiệm (25 câu/30 phút)
-
Câu 1:
Để gọi Công an PCCC (cứu hỏa) phải gọi số điện thoại nào sau đây:
A. 113
B. 114
C. 115
D. 1080
-
Câu 2:
Chọn phát biểu sai.
Khi máy biến áp làm việc có các loại tổn hao sau đây: Tổn hao điện ΔPđ và Tổn hao từ ΔPst.
A. Tổn hao điện là tổn hao trên điện trở dây quấn sơ cấp ΔPđ1 và thứ cấp ΔPđ1
B. Giá trị tổn hao điện phụ thuộc vào dòng tải
C. Tổn hao từ ΔPst. là tổn hao trong lõi thép do dòng điện xoáy và từ trễ sinh ra
D. Giá trị tổn hao từ thuộc vào dòng tải
-
Câu 3:
Chọn phát biểu sai. Chế độ có tải là chế hoạt động của máy biến áp khi cuộn sơ cấp nối với lưới điện xoay chiều, cuộn thứ cấp nối với phụ tải và được đánh giá bằng hệ số tải kt, trong đó:
A. kt = 0 : tải định mức
B. kt = 1 : tải định mức
C. kt < 1 : chế độ non tải
D. kt > 1 : chế độ quá tải.
-
Câu 4:
Cấu hình BJT nào cho sự khuyếch đại công suất ?
A. Emitter chung
B. Base chung
C. Collector chung
D. Tất cả các ý trên
-
Câu 5:
Nếu cặp Darlington được lắp bằng hai transistor với mổi transistor bằng 40, thì mạch Darlington có beta bằng . . . . .
A. 40
B. 80
C. 60
D. 1600
-
Câu 6:
Công thức chung để tính hệ số khuyếch đại điện áp của mạch khuyếch đại phân cực base là . . . . . .
A. Av= VCC/ Vc
B. Av= VB/ VE
C. Av= rc/ re
D. Av= RLx
-
Câu 7:
Các mạch khuyếch đại phân cực hồi tiếp kiểu điện áp thực tế thích hợp cho làm việc với . . . .
A. Các tín hiệu tần số cao
B. Các tín hiệu tần số cao
C. Các mạch cần trở kháng vào rất cao
D. Các mạch cần trở kháng vào rất cao
-
Câu 8:
Tỷ số của dòng collector và dòng base được gọi là . . . . . . .
A. Rho
B. Pi
C. Omega
D. Beta
-
Câu 9:
Khi đầu que âm của một ohmmeter được nối đến cực base và đầu que dương được nối đến cực emitter của một transistor NPN, thì giá trị điện trở đo được là bao nhiêu?
A. 0
B. Điện trở thấp
C. 5k
D. Điện trở cao
-
Câu 10:
Chế độ không tải của máy biến áp là chế độ khi:
A. Thứ cấp hở mạch, sơ cấp cũng hở mạch.
B. Sơ cấp hở mạch, thứ cấp đặt vào tải.
C. Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp u1, thứ cấp hở mạch.
D. Sơ cấp đặt vào nguồn điện áp u1, thứ cấp nối tắt.
-
Câu 11:
Gọi U, I là điện áp và dòng điện pha của một máy phát đồng bộ m pha thì công suất tác dụng của máy phát sẽ là:
A. P = mUI sinμ
B. P = mUI cosμ
C. P = UI cosμ
D. P = UI sinμ
-
Câu 12:
Ba điện cực của BJT là gì?
A. Phát [emitter], gốc [base], góp [collector]
B. Nguồn [source], cổng [gate], máng [drain]
C. T1, T2, T3
D. Emitter, gate, collector
-
Câu 13:
Lõi thép của máy biến áp có thể được làm từ các vật liệu:
A. Nhôm
B. Kim loại
C. Đồng
D. Sắt từ
-
Câu 14:
Kiểu mạch khuyếch đại phân cực phân áp nào có hệ số khuyếch đại cao nhất ?
A. Được rẽ mạch tụ toàn bộ
B. Phân tách điện trở emitter
C. Không được rẽ mạch tụ
D. Tất cả các ý trên
-
Câu 15:
Một trong những ưu điểm chính của việc sử dụng các tụ ghép giữa các tầng là gì?
A. Các tụ ghép cho phép mạch khuyếch đại nhiều tầng truyền các tín hiệu DC
B. Các tụ ghép tầng cho phép các mạch phân cực trong mổi tầng độc lập nhau
C. Các tụ ghép tầng rẽ mạch điện trở emitter nên làm tăng hệ số khuyếch đại
D. Cả b và c.
-
Câu 16:
Trong quá trình mở máy người ta dùng điện kháng mắc nối tiếp vào mạch stator là để:
A. Tăng dòng điện mở máy
B. Giảm dòng điện mở máy
C. Tăng công suất cho động cơ
D. Giảm công suất cho động cơ
-
Câu 17:
Khoảng cách quy định về hành lang bảo vệ an toàn lưới điện cao áp theo chiều rộng đối với dây trần cấp điện áp đến 22kV là bao nhiêu (tính từ pha ngoài cùng về 2 phía)?
A. 1m
B. 1,5m
C. 2m
D. 2,5m
-
Câu 18:
Chọn phát biểu sai. Khi ngắn mạch máy biến áp thì:
A. Vì điện áp ngắn mạch nhỏ nên từ thông Φ nhỏ, do đó tổn hao sắt từ không đáng kể.
B. Công suất đo được trong thí nghiệm ngắn mạch Pn chính là công suất tổn hao trên điện trở dây quấn sơ cấp và thứ cấp.
C. Dòng điện ngắn mạch In thường rất lớn nên tổn hao sắt từ sẽ rất lớn gây nóng quá mức lõi sắt.
D. Khi ngắn mạch điện áp thứ cấp U2 =0.
-
Câu 19:
Chọn phát biểu không chính xác.
A. Máy điện đồng bộ chủ yếu được sử dụng để làm máy phát điện
B. Tuyệt đại bộ phận điện năng sử dụng trong công nghiệp và đời sống là năng lượng điện từ do các máy phát điện đồng bộ cung cấp
C. Trong truyền động điện công suất lớn từ vài trăm kW trở lên người ta sử dụng động cơ điện đồng bộ
D. Trong công nghiệp luyện kim, khai khoáng, thiết bị lạnh động cơ đồng bộ được sử dụng để truyền động các máy bơm, nén khí, quát gió, … với tốc độ không đổi
-
Câu 20:
Tín hiệu ra ở mạch hình 5.21JC, dao động trên mức 6VDC. Vấn đề có nhiều khả năng xảy ra nhất đối với mạch là gì ?
A. Beta của transistor thấp
B. Tụ điện ghép ở đầu ra bị ngắn mạch
C. Transistor bị ngắn mạch tại tiếp giáp base - emitter
D. Mạch đang làm việc đúng chức năng
-
Câu 21:
Khi tiến hành thử nghiệm dây thắt lưng an toàn thì trọng lượng thử và thời gian thử nghiệm đối với dây mới là bao nhiêu?
A. 250 kg, 5 phút
B. 250 kg, 10 phút
C. 300 kg, 5 phút
D. 300 kg, 10 phút
-
Câu 22:
Cho u (t) = .sin(ωt) [V]; i(t) - .sin(ωt - 36°87) [A].
Tổng trở phức của các Tải T1 và T2 lần lượt là: = 8j [Ω] ; = 6 [Ω]
Công suất phức tiêu thụ bởi Tải Tổng hợp là: ... [kVA]
A. 1,83 - 36°87
B. 1,7 36°87
C. 1,6 -36°87
D. 1,92 36°87
-
Câu 23:
Cho Động cơ không đồng bộ 3 pha Đ1: 10hp ; 220V (áp dây) ; 50Hz ; 6 cực ; Y.
Các thông số mạch tương đương gần đúng 1 pha quy về stator là: R1 = 0,3Ω ; R'2 - 0,15Ω ; Xn = X1 + X'2 = 0,72Ω ; Xm = 12,6Ω ; RC = .
Công suất điện từ cấp vào rotor là: .... [kW]
A. 7,84
B. 7,97
C. 8,16
D. 8,23
-
Câu 24:
Ba thông số quan trọng của BJT là beta, công suất tiêu tán lớn nhất, và . . . . . . . .
A. rho nhỏ nhất
B. pi nhỏ nhất
C. dòng collector nhỏ nhất
D. dòng giử nhỏ
-
Câu 25:
Để mở máy động cơ rôtor dây quấn người ta dùng biến trở mở máy:
A. Mắc nối tiếp với dây quấn rotor
B. Mắc song song với dây quấn rotor
C. Mắc song song với dây quấn stator
D. Mắc nối tiếp với dây quấn stator