Bộ truyền bánh răng trụ ăn khớp ngoài, quay 1 chiều, có sơ đồ tải trọng trên trục ra như hình 2. Mỗi ca làm việc của bộ truyền có thông số như sau: tck = 8h; t1 = 5h; t2 = 2h; t3 = 1h; T2 = 0,75T1; T3 = 0,5T1. Tuổi thọ yêu cầu của bộ truyền là Lh = 5000h. Vận tốc trục vào n1 = 210 (vg/ph). Tích các hệ số ZRZVKxH = 1,1; SH = 1,1. Biết bánh răng có vật liệu giống nhau và đường cong mỏi của vật liệu có các thông số \({\sigma _{Hlim,0}}\) = 800MPa; NH0 = 108 chu kỳ. Xác định ứng suất tiếp xúc (MPa) cho phép của bánh răng 1?

Đáp án đúng: A
Để xác định ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh răng 1, chúng ta cần thực hiện các bước sau:
1. Tính tổng số chu kỳ làm việc tương đương (N_He):
Vận tốc trục 1: n₁ = 210 vòng/phút.
Thời gian làm việc tương ứng cho từng cấp tải trong một ca:
t₁ = 5 giờ (tương ứng với T₁ = T_max)
t₂ = 2 giờ (tương ứng với T₂ = 0.75T₁)
t₃ = 1 giờ (tương ứng với T₃ = 0.5T₁)
Tuổi thọ yêu cầu: Lₕ = 5000 giờ.
Thời gian một ca làm việc: t_ck = 8 giờ.
Số ca làm việc trong suốt tuổi thọ: Lₕ / t_ck = 5000 / 8 = 625 ca.
Số chu kỳ làm việc cho từng cấp tải trong suốt tuổi thọ Lₕ:
N₁ = 60 * n₁ * (t₁ / t_ck) * Lₕ = 60 * 210 * (5/8) * 5000 = 39,375,000 chu kỳ.
N₂ = 60 * n₁ * (t₂ / t_ck) * Lₕ = 60 * 210 * (2/8) * 5000 = 15,750,000 chu kỳ.
N₃ = 60 * n₁ * (t₃ / t_ck) * Lₕ = 60 * 210 * (1/8) * 5000 = 7,875,000 chu kỳ.
Tổng số chu kỳ làm việc tương đương N_He (theo mô-men xoắn lớn nhất T₁) được tính theo công thức Palmgren-Miner cho mỏi tiếp xúc (với số mũ mₕ = 6): N_He = N₁ * (T₁/T₁)^mₕ + N₂ * (T₂/T₁)^mₕ + N₃ * (T₃/T₁)^mₕ N_He = 39,375,000 * (1)^6 + 15,750,000 * (0.75)^6 + 7,875,000 * (0.5)^6 N_He = 39,375,000 * 1 + 15,750,000 * 0.177978515625 + 7,875,000 * 0.015625 N_He = 39,375,000 + 2,803,160.15625 + 123,046.875 N_He = 42,301,207.03125 chu kỳ.
2. Tính giới hạn mỏi tiếp xúc thực tế (σ_Hlim):
Giới hạn mỏi tiếp xúc cơ bản: σ_Hlim,0 = 800 MPa.
Số chu kỳ cơ sở: N_H0 = 10^8 chu kỳ.
Vì N_He = 42,301,207.03125 < N_H0 = 10^8, ta cần tính giới hạn mỏi tiếp xúc thực tế theo số chu kỳ N_He. Số mũ của đường cong mỏi bₕ = 9 cho mỏi tiếp xúc. σ_Hlim = σ_Hlim,0 * (N_H0 / N_He)^(1/bₕ) σ_Hlim = 800 * (10^8 / 42,301,207.03125)^(1/9) σ_Hlim = 800 * (2.364024107)^(0.111111111) σ_Hlim = 800 * 1.0995048128 σ_Hlim ≈ 879.604 MPa.
3. Tính ứng suất tiếp xúc cho phép ([σ_H]):
Tích các hệ số: Z_R Z_V K_xH = 1.1.
Hệ số an toàn: S_H = 1.1. [σ_H] = (σ_Hlim * Z_R * Z_V * K_xH) / S_H [σ_H] = (879.604 * 1.1) / 1.1 [σ_H] = 879.604 MPa.
Tổng hợp và chia sẻ hơn 340 câu trắc nghiệm Chi tiết máy nhằm giúp các bạn sinh viên khối ngành Kỹ thuật có thêm tư liệu tham khảo học tập bổ ích.





