Câu hỏi:
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of sentences or dialogues in each of the following questions from 13 to 17.
a. Mum: Just try it.
b. Boy: But I hate brown bread!
c. Mum: I know. But it's 100% organic whole meal.
d. Mum: Your toast's ready!
e. Boy: Do I have to? OK, just one bite... Mmm! Not bad. It tastes like white bread!
Đáp án đúng: D
Trong các lựa chọn của đề, thứ tự d – b – a – e – c là phương án gần nhất và hợp lý về mặt hội thoại: Mẹ gọi -> Con chê -> Mẹ bảo thử -> Con thử và khen -> Mẹ chốt lại thông tin bánh hữu cơ.
Đáp án đúng là: D
Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài
Tuyển tập Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Năm 2026 môn Tiếng Anh Bộ Đề 07 giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thi mới, rèn luyện kĩ năng làm bài và củng cố kiến thức trọng tâm. Bộ đề được xây dựng bám sát định hướng ôn thi, phù hợp để tự luyện, kiểm tra mức độ hiểu bài và nâng cao sự tự tin trước kì thi quan trọng.
Câu hỏi liên quan
(c) Câu chủ đề: "This report evaluates a proposed traffic ban..." (Báo cáo này đánh giá về đề xuất cấm giao thông...). (Mở đầu)
(a) Ý kiến thứ nhất: "First, visitors feel..." (Đầu tiên, khách tham quan thấy...).
(e) Ý kiến bổ sung: "Additionally, this would create..." (Thêm vào đó, việc này sẽ tạo ra...).
(b) Ý kiến đối lập: "However, shopkeepers worry..." (Tuy nhiên, các chủ tiệm lo lắng...).
(d) Kết luận: "In conclusion, despite some opposition..." (Kết luận, dù có phản đối...).
Thứ tự logic: c – a – e – b – d.
Đáp án đúng là: C
(b) Lý do viết thư: "I am writing to complain about our stay..." (Câu mở đầu chuẩn của thư khiếu nại)
(d) Sự cố đầu tiên khi đến nơi: "I reserved a room... However, when we arrived..." (Tôi đã đặt phòng... Tuy nhiên khi đến...).
(a) Chi tiết sự việc tồi tệ tại phòng: "We were given beds in a fourteen-person room..." (Chúng tôi bị xếp vào phòng 14 người...).
(c) Cảm xúc và lời khuyên: "I feel strongly that we were treated very poorly. Firstly, I suggest..." (Tôi thấy chúng tôi bị đối xử rất tệ. Đầu tiên tôi đề nghị...).
(e) Yêu cầu bồi thường: "I feel we deserve some compensation..."
Thứ tự logic: b – d – a – c – e.
Đáp án đúng là: A
(b) Câu giới thiệu chung: "Marathon runners need a well-planned diet..." (VĐV marathon cần một chế độ ăn được lên kế hoạch tốt...). (Câu chủ đề)
(c) Chi tiết về tinh bột (Carbs): "They often eat high-carbohydrate foods like pasta..."
(a) Ý đối lập/bổ sung về Protein: "However, while carbohydrates are important... runners also need enough protein..."
(e) Bổ sung về vitamin: "Many also include fruits and vegetables..."
(d) Kết luận: "Above all, a balanced diet helps..." (Trên hết, một chế độ ăn cân bằng giúp...).
Thứ tự logic: b – c – a – e – d.
Đáp án đúng là: C
Câu này cần bổ trợ cho ý "media đóng vai trò quan trọng trong việc định hình dư luận". Phương án C diễn đạt đúng và phù hợp ngữ pháp nhất.
Đáp án đúng là: C
Đây là câu chủ đề cho đoạn về việc cung cấp thông tin. Cấu trúc "One of the primary functions of... is to..." là cấu trúc chuẩn.
Đáp án đúng là: A

Bộ 50 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Giáo Dục Kinh Tế Và Pháp Luật Năm 2026 – Theo Cấu Trúc Đề Minh Họa Bộ GD&ĐT

Bộ 50 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Lịch Sử Học Năm 2026 – Theo Cấu Trúc Đề Minh Họa Bộ GD&ĐT

Bộ 50 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Công Nghệ Năm 2026 – Theo Cấu Trúc Đề Minh Họa Bộ GD&ĐT

Bộ 50 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Học Năm 2026 – Theo Cấu Trúc Đề Minh Họa Bộ GD&ĐT

Bộ 50 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Sinh Học Năm 2026 – Theo Cấu Trúc Đề Minh Họa Bộ GD&ĐT

Bộ 50 Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lí Năm 2026 – Theo Cấu Trúc Đề Minh Họa Bộ GD&ĐT
ĐĂNG KÝ GÓI THI VIP
- Truy cập hơn 100K đề thi thử và chính thức các năm
- 2M câu hỏi theo các mức độ: Nhận biết – Thông hiểu – Vận dụng
- Học nhanh với 10K Flashcard Tiếng Anh theo bộ sách và chủ đề
- Đầy đủ: Mầm non – Phổ thông (K12) – Đại học – Người đi làm
- Tải toàn bộ tài liệu trên TaiLieu.VN
- Loại bỏ quảng cáo để tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Tặng 15 ngày khi đăng ký gói 3 tháng, 30 ngày với gói 6 tháng và 60 ngày với gói 12 tháng.