20 câu hỏi 60 phút
Fill in each blank with the correct adjective from the box.
kind | boring | shy | funny | clever | friendly
talkative | creative | confident | hard-working
He’s a little bit __________________. He likes to talk a lot
Câu sau nói cậu ấy thích nói rất nhiều, nên tính từ phù hợp là talkative, nghĩa là hay nói.
Dịch: Cậu ấy hơi hay nói. Cậu ấy thích nói rất nhiều.
Đáp án đúng là: talkative.
Câu sau nói cậu ấy thích nói rất nhiều, nên tính từ phù hợp là talkative, nghĩa là hay nói.
Dịch: Cậu ấy hơi hay nói. Cậu ấy thích nói rất nhiều.
Đáp án đúng là: talkative.
Cụm a friendly smile nghĩa là một nụ cười thân thiện. Câu nói cô ấy luôn mỉm cười với mọi người, nên friendly phù hợp nhất.
Dịch: Cô ấy luôn có một nụ cười thân thiện với mọi người.
Đáp án đúng là: friendly.
Câu sau nói mọi người thường giúp đỡ khi người nói cần, nên tính từ phù hợp là kind, nghĩa là tốt bụng.
Dịch: Mọi người đều tốt bụng với tôi. Họ thường giúp tôi khi tôi cần.
Đáp án đúng là: kind.
Ngồi trên máy bay mà không có gì để đọc sẽ rất chán. Tính từ phù hợp là boring.
Dịch: Thật nhàm chán khi ngồi trên máy bay mà không có gì để đọc.
Đáp án đúng là: boring.
Câu sau nói cô ấy viết thơ và vẽ tranh. Đây là biểu hiện của sự sáng tạo, nên chọn creative.
Dịch: Cô ấy rất sáng tạo. Cô ấy viết thơ và vẽ tranh.
Đáp án đúng là: creative.