20 câu hỏi 60 phút
Give the correct form of the verbs in brackets. (The vocabulary in the box can be used twice if needed.)
water | give | grow | take | read | help | harvest
It’s wonderful to have a hobby to do for pleasure in your free time. My favorite hobby is gardening. I love watching flowers and eating vegetables, so I (1) __________ a lot of plants in my garden. I usually (2) __________ them in the early mornings. Sometimes my mother also (3) __________ me care for them, and my father (4) __________ me to the market to buy seeds. I often (5) __________ books to understand more about gardening. This weekend I (6) __________ carrots and cabbages. Do you know how eager I am? I (7) __________ some of them to my grandparents. Also, I (8) __________ photos of them and post them on Facebook. Let’s wait and see!
-> Write the answer for number (1)
Đoạn văn nói về sở thích và thói quen thường xuyên của người kể nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ I đi với động từ nguyên mẫu grow.
Dịch: Tôi thích ngắm hoa lớn lên và ăn rau, vì vậy tôi trồng rất nhiều cây trong vườn.
Đáp án đúng là: grow.
Đoạn văn nói về sở thích và thói quen thường xuyên của người kể nên dùng thì hiện tại đơn. Chủ ngữ I đi với động từ nguyên mẫu grow.
Dịch: Tôi thích ngắm hoa lớn lên và ăn rau, vì vậy tôi trồng rất nhiều cây trong vườn.
Đáp án đúng là: grow.
Trạng từ usually là dấu hiệu của thì hiện tại đơn. Chủ ngữ I nên động từ giữ nguyên dạng water.
Dịch: Tôi thường tưới cây vào sáng sớm.
Đáp án đúng là: water.
Trạng từ sometimes cho biết đây là một hành động thường xuyên. Chủ ngữ my mother là ngôi thứ ba số ít nên help thêm -s.
Dịch: Đôi khi mẹ tôi cũng giúp tôi chăm sóc chúng.
Đáp án đúng là: helps.
Đoạn văn kể về hoạt động thường xuyên. Chủ ngữ my father là ngôi thứ ba số ít nên dùng takes.
Dịch: Bố tôi đưa tôi ra chợ mua hạt giống.
Đáp án đúng là: takes.
Trạng từ often là dấu hiệu của thì hiện tại đơn. Chủ ngữ I đi với read.
Dịch: Tôi thường đọc sách để hiểu thêm về việc làm vườn.
Đáp án đúng là: read.