Một Doanh nghiệp dự định mua một thiết bị trị giá 245,000 USD. Thiết bị này có đời sống kinh tế là 3 năm và được khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Giá trị thu hồi khi thanh lý 0 USD. Nếu thuê thì DN phải trả tiền thuê vào cuối mỗi năm một số tiền cố định là 100,000 USD với thời hạn 3 năm. Thuế suất T.TNDN là 25%. Lãi vay ngân hàng 1 năm là 16%. NAL của phương án thuê là:
Trả lời:
Đáp án đúng: B
Để tính Giá trị hiện tại ròng của lợi thế thuê (Net Advantage to Leasing - NAL), chúng ta cần so sánh chi phí ròng của việc thuê so với việc mua tài sản. Công thức tổng quát của NAL là:
NAL = Giá trị tài sản ban đầu - PV(Lá chắn thuế khấu hao) - PV(Chi phí thuê sau thuế)
Các bước tính toán cụ thể như sau:
1. **Xác định lãi suất chiết khấu (r):** Lãi suất phù hợp để chiết khấu các dòng tiền liên quan đến quyết định thuê tài chính là chi phí vốn vay sau thuế.
* Lãi suất vay ngân hàng = 16%
* Thuế suất T.TNDN = 25%
* Lãi suất chiết khấu sau thuế (r) = Lãi suất vay ngân hàng × (1 - Thuế suất T.TNDN)
* r = 16% × (1 - 0.25) = 16% × 0.75 = 12%
2. **Tính khấu hao hàng năm (D):** Thiết bị được khấu hao theo phương pháp đường thẳng.
* Giá trị thiết bị = 245,000 USD
* Đời sống kinh tế = 3 năm
* Giá trị thu hồi = 0 USD
* Khấu hao hàng năm (D) = (Giá trị thiết bị - Giá trị thu hồi) / Đời sống kinh tế
* D = (245,000 - 0) / 3 = 81,666.67 USD/năm
3. **Tính lá chắn thuế từ khấu hao hàng năm (Depreciation Tax Shield - DTS):** Đây là lợi ích thuế mà doanh nghiệp mất đi nếu chọn thuê thay vì mua.
* DTS = Khấu hao hàng năm × Thuế suất T.TNDN
* DTS = 81,666.67 × 0.25 = 20,416.67 USD/năm (phát sinh vào cuối mỗi năm)
4. **Tính chi phí thuê sau thuế hàng năm (After-Tax Lease Payment - LP_AT):**
* Tiền thuê hàng năm = 100,000 USD
* LP_AT = Tiền thuê hàng năm × (1 - Thuế suất T.TNDN)
* LP_AT = 100,000 × (1 - 0.25) = 75,000 USD/năm (trả vào cuối mỗi năm)
5. **Tính hệ số chiết khấu dòng tiền niên kim (Present Value Interest Factor of an Annuity - PVIFA):**
* PVIFA (r, n) = [1 - (1 + r)^-n] / r
* PVIFA (12%, 3 năm) = [1 - (1 + 0.12)^-3] / 0.12 = [1 - 0.711780246] / 0.12 = 0.288219754 / 0.12 = 2.40183128
6. **Tính giá trị hiện tại của lá chắn thuế khấu hao (PV_DTS):**
* PV_DTS = DTS × PVIFA (12%, 3)
* PV_DTS = 20,416.67 × 2.40183128 = 49,036.00 USD
7. **Tính giá trị hiện tại của chi phí thuê sau thuế (PV_LP_AT):**
* PV_LP_AT = LP_AT × PVIFA (12%, 3)
* PV_LP_AT = 75,000 × 2.40183128 = 180,137.35 USD
8. **Tính Giá trị hiện tại ròng của lợi thế thuê (NAL):**
* NAL = Giá trị thiết bị ban đầu - PV_DTS - PV_LP_AT
* NAL = 245,000 - 49,036.00 - 180,137.35
* NAL = 15,826.65 USD
So sánh với các phương án đã cho, giá trị 15,826.65 USD gần nhất với phương án 2 (15,825.26 USD). Sự chênh lệch nhỏ có thể do làm tròn trong quá trình tính toán hoặc trong các đáp án được cung cấp.
Vậy, NAL của phương án thuê là 15,825.26 USD.
Cập nhật 700+ câu trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp dành cho các bạn sinh viên chuyên ngành Tài chính ôn thi đạt kết quả cao.
50 câu hỏi 60 phút





