JavaScript is required

Câu hỏi:

Choose the correct sentence made from the given cues.

My dad / be / to London / but he / not see / Big Ben.

A.

My dad has been to London, but he hasn’t seen Big Ben.

B.

My dad was to London, but he hasn’t saw Big Ben.

C.

My dad has gone to London, but he didn’t see Big Ben.

D.

My dad has been in London, but he hasn’t saw Big Ben.

Trả lời:

Đáp án đúng: A


Cấu trúc chỉ trải nghiệm: have/has been to + place

Câu phủ định hiện tại hoàn thành: has not + V3.

Dịch: Bố tôi đã từng đến London nhưng ông ấy chưa nhìn thấy tháp Big Ben.

Đáp án đúng là: A.

Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài

Bài Tập Trắc Nghiệm Unit 3: Community Service - Tiếng Anh 7 được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm của chủ đề hoạt động cộng đồng thông qua hệ thống câu hỏi lựa chọn đáp án. Nội dung luyện tập bám sát các mảng kiến thức trong tài liệu, gồm phát âm đuôi -ed, trọng âm từ, từ vựng về hoạt động tình nguyện – giúp đỡ cộng đồng, ngữ pháp về dạng động từ và các cấu trúc quen thuộc, kết hợp với bài đọc hiểu và viết câu theo chủ đề.

25/08/2026
0 lượt thi

Câu hỏi liên quan