Câu hỏi:
Trong không gian với hệ tọa độ
, mặt cầu
có tâm
và bán kính
có phương trình là
Trả lời:
Đáp án đúng: A
Phương trình mặt cầu $(S)$ có tâm $I(a;b;c)$ và bán kính $R$ là: $(x-a)^2 + (y-b)^2 + (z-c)^2 = R^2$. Do đó, phương trình mặt cầu $(S)$ có tâm $I(1;2;-3)$ và bán kính $R=5$ là: $(x-1)^2 + (y-2)^2 + (z+3)^2 = 5^2 = 25$.
Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Bắt đầu thi để làm toàn bài
10/09/2025
0 lượt thi
0 / 22
Câu hỏi liên quan
Lời giải:
Đáp án đúng: C
Để hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$, đạo hàm của nó phải lớn hơn hoặc bằng 0 trên $\mathbb{R}$.
Vậy đáp án là C.
- A: $y' = 4x^3 + 4x = 4x(x^2+1)$. $y' = 0$ khi $x=0$. Hàm số không đồng biến trên $\mathbb{R}$.
- B: $y' = \frac{-1}{(x-1)^2} < 0$. Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của nó.
- C: $y' = 3x^2 + 1 > 0$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. Vậy hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
- D: $y' = \frac{2}{(x+3)^2} > 0$ nhưng hàm số không xác định tại $x=-3$. Vậy hàm số không đồng biến trên $\mathbb{R}$.
Vậy đáp án là C.
Lời giải:
Đáp án đúng: a
Lời giải:
Đáp án đúng:
Dựa vào bảng biến thiên:
Vậy đáp án đúng là: Hàm số có hai điểm cực trị.
- Hàm số có hai điểm cực trị là $x=0$ và $x=2$.
- Hàm số nghịch biến trên $(-\infty;0)$ và $(2;+\infty)$
- Hàm số đồng biến trên $(0;2)$
- $f(-3)<0$, $f(1)<0$, $f(3)>0$ nên chỉ có 1 giá trị dương.
Vậy đáp án đúng là: Hàm số có hai điểm cực trị.
Lời giải:
Đáp án đúng:
Ta có bảng số liệu:
| Nhóm | Giá trị đại diện $x_i$ | Tần số $n_i$ |
|---|---|---|
| Nhóm 1 | 62 | 8 |
| Nhóm 2 | 66 | 9 |
| Nhóm 3 | 70 | 1 |
| Nhóm 4 | 74 | 1 |
| Nhóm 5 | 78 | 1 |
* Khoảng biến thiên: $R = 78 - 62 = 16 \neq 20$. Vậy a) sai.
* Số trung bình cộng:
$\overline{x} = \frac{8\cdot62 + 9\cdot66 + 1\cdot70 + 1\cdot74 + 1\cdot78}{8 + 9 + 1 + 1 + 1} = \frac{1260}{20} = 63$.
$\Rightarrow$ Công thức tính số trung bình cộng phải là
$\overline{x} = \frac{n_1x_1+n_2x_2+n_3x_3+n_4x_4+n_5x_5}{n_1+n_2+n_3+n_4+n_5}$.
Vậy b) sai.
* Phương sai:
$s^2 = \frac{8(62-63)^2 + 9(66-63)^2 + 1(70-63)^2 + 1(74-63)^2 + 1(78-63)^2}{20} \approx 22.4$.
$\Rightarrow$ Công thức tính phương sai phải là
$s^2 = \frac{n_1(x_1-\overline{x})^2+n_2(x_2-\overline{x})^2+n_3(x_3-\overline{x})^2+n_4(x_4-\overline{x})^2 + n_5(x_5-\overline{x})^2}{n_1+n_2+n_3+n_4+n_5}$.
Vậy c) sai.
* Độ lệch chuẩn: $s = \sqrt{s^2} \approx \sqrt{22.4} \approx 4.7$. Vậy d) đúng.
| Nhóm | Giá trị đại diện $x_i$ | Tần số $n_i$ |
|---|---|---|
| Nhóm 1 | 62 | 8 |
| Nhóm 2 | 66 | 9 |
| Nhóm 3 | 70 | 1 |
| Nhóm 4 | 74 | 1 |
| Nhóm 5 | 78 | 1 |
* Khoảng biến thiên: $R = 78 - 62 = 16 \neq 20$. Vậy a) sai.
* Số trung bình cộng:
$\overline{x} = \frac{8\cdot62 + 9\cdot66 + 1\cdot70 + 1\cdot74 + 1\cdot78}{8 + 9 + 1 + 1 + 1} = \frac{1260}{20} = 63$.
$\Rightarrow$ Công thức tính số trung bình cộng phải là
$\overline{x} = \frac{n_1x_1+n_2x_2+n_3x_3+n_4x_4+n_5x_5}{n_1+n_2+n_3+n_4+n_5}$.
Vậy b) sai.
* Phương sai:
$s^2 = \frac{8(62-63)^2 + 9(66-63)^2 + 1(70-63)^2 + 1(74-63)^2 + 1(78-63)^2}{20} \approx 22.4$.
$\Rightarrow$ Công thức tính phương sai phải là
$s^2 = \frac{n_1(x_1-\overline{x})^2+n_2(x_2-\overline{x})^2+n_3(x_3-\overline{x})^2+n_4(x_4-\overline{x})^2 + n_5(x_5-\overline{x})^2}{n_1+n_2+n_3+n_4+n_5}$.
Vậy c) sai.
* Độ lệch chuẩn: $s = \sqrt{s^2} \approx \sqrt{22.4} \approx 4.7$. Vậy d) đúng.
Lời giải:
Đáp án đúng:
Phân tích các đáp án:
- Đáp án A: Vectơ chỉ phương của đường thẳng $d$ là $(2; 1; -2)$, vậy đáp án A đúng.
- Đáp án B: Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng $(P)$ là $(1; 1; -1)$, vậy đáp án B đúng.
- Đáp án C: Gọi $\alpha$ là góc giữa $\vec{u}$ và $\vec{n}$. Ta có: $cos(\alpha) = \frac{|\vec{u}.\vec{n}|}{|\vec{u}|.|\vec{n}|} = \frac{|2*1 + 1*1 + (-2)*(-1)|}{\sqrt{2^2 + 1^2 + (-2)^2} . \sqrt{1^2 + 1^2 + (-1)^2}} = \frac{5}{\sqrt{9}.\sqrt{3}} = \frac{5}{3\sqrt{3}} = \frac{5\sqrt{3}}{9}$. Vậy đáp án C sai.
- Đáp án D: Gọi $\beta$ là góc giữa đường thẳng $d$ và mặt phẳng $(P)$. Ta có: $sin(\beta) = \frac{|\vec{u}.\vec{n}|}{|\vec{u}|.|\vec{n}|} = \frac{|2*1 + 1*1 + (-2)*(-1)|}{\sqrt{2^2 + 1^2 + (-2)^2} . \sqrt{1^2 + 1^2 + (-1)^2}} = \frac{5}{\sqrt{9}.\sqrt{3}} = \frac{5}{3\sqrt{3}}$. Suy ra $\beta = arcsin(\frac{5}{3\sqrt{3}}) \approx 55^\circ$. Vậy đáp án D đúng.
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP
Lời giải:
Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP

Trọn Bộ Giáo Án Word & PowerPoint Tiếng Anh 12 – I-Learn Smart World – Năm Học 2025-2026
177 tài liệu315 lượt tải

Trọn Bộ Giáo Án Word & PowerPoint Tiếng Anh 12 – Global Success – Năm Học 2025-2026
107 tài liệu758 lượt tải

Trọn Bộ Giáo Án Word & PowerPoint Hóa Học 12 – Kết Nối Tri Thức – Năm Học 2025-2026
111 tài liệu1058 lượt tải

Trọn Bộ Giáo Án Word & PowerPoint Hóa Học 12 – Chân Trời Sáng Tạo – Năm Học 2025-2026
111 tài liệu558 lượt tải

Trọn Bộ Giáo Án Word & PowerPoint Công Nghệ 12 – Kết Nối Tri Thức – Năm Học 2025-2026
111 tài liệu782 lượt tải

Trọn Bộ Giáo Án Word & PowerPoint Địa Lí 12 – Chân Trời Sáng Tạo – Năm Học 2025-2026
111 tài liệu0 lượt tải
ĐĂNG KÝ GÓI THI VIP
- Truy cập hơn 100K đề thi thử và chính thức các năm
- 2M câu hỏi theo các mức độ: Nhận biết – Thông hiểu – Vận dụng
- Học nhanh với 10K Flashcard Tiếng Anh theo bộ sách và chủ đề
- Đầy đủ: Mầm non – Phổ thông (K12) – Đại học – Người đi làm
- Tải toàn bộ tài liệu trên TaiLieu.VN
- Loại bỏ quảng cáo để tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Tặng 15 ngày khi đăng ký gói 3 tháng, 30 ngày với gói 6 tháng và 60 ngày với gói 12 tháng.
77.000 đ/ tháng