Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Tourist Destinations - Tiếng Anh 10 - Friends Global
Khám phá bộ flashcards từ vựng chủ đề Tourist Destinations (Địa điểm du lịch) - Tiếng Anh 10 Friends Global. Bộ flashcards này giúp bạn ôn tập, mở rộng vốn từ vựng về các địa điểm du lịch như bãi biển, đảo, thành phố, vùng nông thôn, sa mạc, núi, thủ đô, đền, danh lam thắng cảnh, công viên quốc gia, khu nghỉ dưỡng, làng, thung lũng, bờ biển, di tích lịch sử, địa điểm du lịch. Nâng cao kỹ năng giao tiếp và hiểu biết về thế giới xung quanh.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

19516
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
beach
(noun) - /biːtʃ/
- bãi biển
- eg: We spent the day at the beach.
island
(noun) - /ˈaɪlənd/
- hòn đảo
- eg: We visited a beautiful island.
city
(noun) - /ˈsɪti/
- thành phố
- eg: Ho Chi Minh City is crowded.
countryside
(noun) - /ˈkʌntriˌsaɪd/
- vùng nông thôn
- eg: I love the countryside.
desert
(noun) - /ˈdɛzərt/
- sa mạc
- eg: The Sahara is the largest desert.
mountain
(noun) - /ˈmaʊntən/
- núi
- eg: They climbed the mountain.
capital
(noun) - /ˈkæpɪtəl/
- thủ đô
- eg: Hanoi is the capital of Vietnam.
temple
(noun) - /ˈtɛmpəl/
- ngôi đền
- eg: We visited an ancient temple.
landmark
(noun) - /ˈlændmɑːrk/
- danh lam thắng cảnh
- eg: The Eiffel Tower is the most famous landmark in Paris.
tourist attraction
(noun) - /ˈtʊərɪst əˈtrækʃn/
- địa điểm du lịch
- eg: The Great Wall is a major tourist attraction in China.
national park
(noun) - /ˈnæʃ.ən.əl pɑːk/
- công viên quốc gia
- eg: We visited a national park last summer.
resort
(noun) - /rɪˈzɔːrt/
- khu nghỉ dưỡng
- eg: We stayed at a beach resort.
village
(noun) - /ˈvɪlɪdʒ/
- ngôi làng
- eg: They live in a small village.
valley
(noun) - /ˈvæl.i/
- thung lũng
- eg: The valley is filled with beautiful flowers.
coast
(noun) - /koʊst/
- bờ biển
- eg: They live near the coast.
historic site
(noun) - /hɪˈstɒrɪk saɪt/
- di tích lịch sử
- eg: The old castle is a historic site.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 - Friends Global
