Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Protection - Tiếng Anh 10 - Global Success
Khám phá bộ flashcards từ vựng ôn tập học kì II môn tiếng Anh 10 chủ đề Environmental Protection (Bảo vệ môi trường) - Global Success. Nâng cao vốn từ vựng về môi trường, học cách sử dụng các từ như recycle, reuse, reduce, conserve, protect... để bảo vệ môi trường, sống xanh (green lifestyle) và phát triển bền vững (sustainable). Giúp bạn tự tin hơn trong các bài kiểm tra và giao tiếp tiếng Anh.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

24916
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
recycle
(verb) - /ˌriːˈsaɪkl/
- tái chế
- eg: We should recycle paper and plastic.
reuse
(verb) - /riːˈjuːz/
- tái sử dụng
- eg: You can reuse this bottle.
reduce
(verb) - /rɪˈduːs/
- giảm thiểu
- eg: We need to reduce costs.
conserve
(verb) - /kənˈsɜːv/
- bảo tồn
- eg: We must conserve natural habitats.
save
(verb) - /seɪv/
- lưu, tiết kiệm, cứu
- eg: Save your work before closing.
protect
(verb) - /prəˈtɛkt/
- bảo vệ
- eg: We must protect the environment.
eco-friendly
(adjective) - /ˌiːkəʊ ˈfrendli/
- thân thiện với môi trường
- eg: This store sells eco-friendly products.
green lifestyle
(noun phrase) - /ɡriːn ˈlaɪfstaɪl/
- lối sống xanh
- eg: I try to follow a green lifestyle.
sustainable
(adjective) - /səˈsteɪnəbl/
- bền vững
- eg: Sustainable energy sources are better for the environment.
environmentally friendly
(adjective phrase) - /ɪnˌvaɪrənˈmentəli ˈfrendli/
- thân thiện với môi trường
- eg: We should use environmentally friendly products.
awareness
(noun) - /əˈwɛrnəs/
- sự nhận thức
- eg: Public awareness is important.
campaign
(noun) - /kæmˈpeɪn/
- chiến dịch
- eg: The campaign was successful.
volunteer
(noun) - /ˌvɒlənˈtɪər/
- tình nguyện viên
- eg: She works as a volunteer.
clean up
(phrasal verb) - /kli:n ʌp/
- dọn dẹp
- eg: We should clean up the environment to reduce pollution.
renewable energy
(noun)
- năng lượng tái tạo
- eg: Solar power is a form of renewable energy.
plant trees
(verb) - /plænt triːz/
- trồng cây
- eg: Our family plants trees in the garden.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 - Friends Global
