Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 10 - Global Success
Khám phá bộ flashcards từ vựng tiếng Anh 10 chủ đề "Environmental Problems" (Các vấn đề môi trường) - Global Success, giúp bạn ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ II hiệu quả. Mở rộng vốn từ vựng về ô nhiễm, phá rừng, biến đổi khí hậu và nhiều vấn đề cấp bách khác, nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về môi trường.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

21616
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
pollution
(danh từ) - /pəˈluː.ʃən/
- sự ô nhiễm
- eg: Air pollution is a serious problem in many cities.
deforestation
(noun) - /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/
- phá rừng
- eg: They are causing deforestation.
climate change
(noun phrase) - /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/
- biến đổi khí hậu
- eg: Climate change affects weather patterns worldwide.
global warming
(noun phrase) - /ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/
- sự nóng lên toàn cầu
- eg: Global warming leads to rising sea levels.
waste
(noun) - /weɪst/
- rác thải
- eg: Recycling helps reduce waste.
pollute
(verb) - /pəˈluːt/
- làm ô nhiễm
- eg: Factories that release toxic gases pollute the air.
damage
(noun) - /ˈdæmɪdʒ/
- thiệt hại
- eg: The storm caused severe damage.
overpopulation
(noun) - /ˌoʊ.vɚˌpɑː.pjəˈleɪ.ʃən/
- dân số quá đông
- eg: Overpopulation leads to housing shortages.
litter
(verb) - /ˈlɪt.ər/
- xả rác
- eg: People shouldn’t litter on the beach.
greenhouse gases
(noun) - /ˈɡrinˌhɑʊs ɡæs/
- khí nhà kính
- eg: We would reduce greenhouse gases.
drought
(noun) - /draʊt/
- hạn hán
- eg: The farmers suffered losses due to the severe drought.
flood
(noun) - /flʌd/
- lũ lụt
- eg: The flood damaged many homes.
erosion
(noun) - /ɪˈrəʊʒn/
- sự xói mòn
- eg: Erosion can expose buried fossils.
toxic
(adjective) - /ˈtɒk.sɪk/
- độc hại
- eg: Toxic chemicals can harm aquatic life.
smog
(noun) - /smɒɡ/
- khói bụi
- eg: The city is often covered in smog.
contaminate
(verb) - /kənˈtæmɪneɪt/
- làm bẩn
- eg: The chemicals contaminated the soil.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 - Friends Global
