Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Benefits and Responsibilities - Tiếng Anh 10 - Global Success
Khám phá bộ flashcards ôn tập từ vựng Tiếng Anh 10 chủ đề Environmental Benefits and Responsibilities (Lợi ích và Trách nhiệm với Môi trường) - Global Success. Nâng cao vốn từ vựng về bảo vệ môi trường, sử dụng bền vững tài nguyên, giảm thiểu tác động xấu, và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường. Hỗ trợ ôn tập hiệu quả cho kỳ thi học kì II, giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và hiểu biết về các vấn đề môi trường.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

29516
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
protect
(verb) - /prəˈtɛkt/
- bảo vệ
- eg: We must protect the environment.
conserve
(verb) - /kənˈsɜːv/
- bảo tồn
- eg: We must conserve natural habitats.
preserve
(verb) - /prɪˈzɜːrv/
- bảo tồn
- eg: We must preserve the environment.
sustainability
(noun) - /səˌsteɪnəˈbɪləti/
- sự bền vững
- eg: Sustainability is essential for long-term urban planning.
raise awareness
(collocation) - /reɪz əˈweənəs/
- nâng cao nhận thức
- eg: We must raise awareness about environmental protection.
carbon footprint
(noun) - /ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
- dấu chân cacbon, vết cacbon
- eg: We should reduce our carbon footprint by using public transport.
minimize
(verb) - /ˈmɪnɪmaɪz/
- giảm thiểu
- eg: Tourists should minimize waste.
impact
(noun) - /ˈɪmpækt/
- tác động
- eg: Human activities have a big impact on nature.
eco-conscious
(adjective) - /ˌiːkəʊ ˈkɒnʃəs/
- có ý thức sinh thái
- eg: Young people today are more eco-conscious.
environmentally responsible
(adjective) - /ɪnˌvaɪrənˈmentəli rɪˈspɒnsəbl/
- có trách nhiệm với môi trường
- eg: We should become environmentally responsible tourists.
volunteer
(verb) - /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
- tình nguyện
- eg: She volunteered to work as a surgeon during the war.
respect
(verb) - /rɪˈspekt/
- tôn trọng, ghi nhận
- eg: We should respect different cultures.
support
(verb) - /səˈpɔːrt/
- hỗ trợ
- eg: We support each other.
responsibility
(noun) - /rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/
- trách nhiệm
- eg: It's your responsibility.
educate
(verb) - /ˈɛdjʊkeɪt/
- giáo dục
- eg: Ecotourism helps educate people about the environment.
reduce waste
(verb phrase) - /rɪˈdjuːs weɪst/
- giảm chất thải
- eg: We should reduce waste to protect the environment.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 - Friends Global
