JavaScript is required

Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Qualities of a Good Journalist - Tiếng Anh 11 - Friends Global

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

curiosity

(noun) - /ˌkjʊr.iˈɒs.ɪ.ti/
  • sự tò mò
  • eg: Curiosity drives journalists to seek the truth.

integrity

(noun) - /ɪnˈtɛɡ.rə.ti/
  • sự chính trực
  • eg: He is known for his integrity.

investigative skills

(noun) - /ɪnˈvɛstɪɡətɪv skɪlz/
  • kỹ năng điều tra
  • eg: Strong investigative skills help uncover hidden facts.

accuracy

(noun) - /ˈækjərəsi/
  • sự chính xác
  • eg: The accuracy of the report is important.

critical thinking

(noun phrase) - /ˌkrɪt̬.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ/
  • tư duy phản biện
  • eg: University education encourages critical thinking.

resilience

(noun) - /rɪˈzɪl.jəns/
  • sự kiên cường
  • eg: Sports help build resilience in young people.

communication skills

(noun) - /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən skɪlz/
  • kỹ năng giao tiếp
  • eg: Good communication skills are vital for interviews.

objectivity

(noun) - /ˌɒb.dʒɪkˈtɪv.ɪ.ti/
  • tính khách quan
  • eg: Journalists must maintain objectivity when reporting news.

adaptability

(noun) - /əˌdæp.təˈbɪl.ɪ.ti/
  • khả năng thích ứng
  • eg: Adaptability is crucial in the fast-changing media industry.

deadline pressure

(noun) - /ˈdɛdlaɪn ˈprɛʃər/
  • áp lực thời hạn
  • eg: Journalists often work under intense deadline pressure.

media ethics

(noun) - /ˈmiːdiə ˈɛθɪks/
  • đạo đức truyền thông
  • eg: Journalists should follow strict media ethics.

public trust

(noun) - /ˈpʌblɪk trʌst/
  • niềm tin công chúng
  • eg: Public trust in journalism depends on credibility.

fact-checking

(noun) - /fækt ˈʧɛkɪŋ/
  • kiểm tra tính xác thực
  • eg: Fact-checking prevents the spread of misinformation.

multimedia reporting

(noun) - /ˌmʌl.tiˈmiː.di.ə rɪˈpɔːrtɪŋ/
  • báo cáo đa phương tiện
  • eg: Multimedia reporting enhances storytelling in journalism.

investigative journalism

(noun) - /ɪnˌvɛstɪɡeɪtɪv ˈdʒɜːrnəˌlɪzəm/
  • báo chí điều tra
  • eg: Investigative journalism reveals corruption and scandals.

freedom of the press

(noun) - /ˈfriːdəm ʌv ðə prɛs/
  • tự do báo chí
  • eg: Freedom of the press is a fundamental right in many democracies.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 -  Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 -  Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Describing Art and Artistic Qualities - Tiếng Anh 11 -  Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Describing Art and Artistic Qualities - Tiếng Anh 11 - Friends Global