Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Post-Secondary Education Options - Tiếng Anh 11 - Global Success
Khám phá bộ flashcards từ vựng Tiếng Anh 11 chủ đề Post-Secondary Education Options (Các lựa chọn giáo dục sau trung học) giúp bạn ôn tập kiểm tra giữa học kì II hiệu quả, mở rộng vốn từ vựng, cải thiện kỹ năng giao tiếp và hiểu rõ hơn về các lựa chọn học tập sau này.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

20416
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
higher education
(noun) - /ˌhaɪ.ər ed.jʊˈkeɪ.ʃən/
- giáo dục bậc cao
- eg: Higher education can provide better job opportunities.
vocational training
(noun) - /vəʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/
- đào tạo nghề
- eg: Vocational training should be available to everyone.
apprenticeship
(noun) - /əˈprentɪʃɪp/
- chương trình học việc
- eg: She got an apprenticeship at a well-known fashion company.
gap year
(noun) - /ɡæp jɪr/
- năm nghỉ giữa chừng
- eg: She took a gap year before starting university.
degree program
(noun) - /dɪˈɡriː ˈproʊɡræm/
- chương trình cấp bằng
- eg: A degree program usually lasts for three to four years.
scholarship
(noun) - /ˈskɒləʃɪp/
- học bổng
- eg: Students can apply for ASEAN scholarships online.
tuition
(noun) - /tjuˈɪʃn/
- học phí
- eg: High tuition fees prevent many girls from attending school.
distance learning
(noun) - /ˈdɪstəns ˈlɜːrnɪŋ/
- học từ xa
- eg: Many universities offer distance learning courses.
internship
(noun) - /ˈɪntɜːrnʃɪp/
- thực tập
- eg: He completed a summer internship at a marketing company.
bachelor’s degree
(noun) - /ˌbætʃ.əl.əz dɪˈɡriː/
- bằng cử nhân
- eg: He graduated with a bachelor’s degree in economics.
community college
(noun) - /kəˈmjuːnɪti ˈkɒlɪdʒ/
- trường cao đẳng cộng đồng
- eg: Community colleges provide affordable education options.
postgraduate study
(noun) - /ˌpoʊstˈɡrædʒuɪt ˈstʌdi/
- học sau đại học
- eg: She decided to continue with postgraduate study.
career counseling
(noun) - /kəˈrɪər ˈkaʊnsəlɪŋ/
- tư vấn hướng nghiệp
- eg: Career counseling helps students choose suitable jobs.
online course
(noun) - /ˈɒnlaɪn kɔːrs/
- khóa học trực tuyến
- eg: She enrolled in an online course to learn programming.
master’s degree
(noun) - /ˌmɑː.stəz dɪˈɡriː/
- bằng thạc sĩ
- eg: She is pursuing a master’s degree in psychology.
dual degree program
(noun) - /ˈduːəl dɪˈɡriː ˈproʊɡræm/
- chương trình song bằng
- eg: A dual degree program allows students to earn two degrees.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 - Friends Global
