JavaScript is required

Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Post-Secondary Education Options - Tiếng Anh 11 - Global Success

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

higher education

(noun) - /ˌhaɪ.ər ed.jʊˈkeɪ.ʃən/
  • giáo dục bậc cao
  • eg: Higher education can provide better job opportunities.

vocational training

(noun) - /vəʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/
  • đào tạo nghề
  • eg: Vocational training should be available to everyone.

apprenticeship

(noun) - /əˈprentɪʃɪp/
  • chương trình học việc
  • eg: She got an apprenticeship at a well-known fashion company.

gap year

(noun) - /ɡæp jɪr/
  • năm nghỉ giữa chừng
  • eg: She took a gap year before starting university.

degree program

(noun) - /dɪˈɡriː ˈproʊɡræm/
  • chương trình cấp bằng
  • eg: A degree program usually lasts for three to four years.

scholarship

(noun) - /ˈskɒləʃɪp/
  • học bổng
  • eg: Students can apply for ASEAN scholarships online.

tuition

(noun) - /tjuˈɪʃn/
  • học phí
  • eg: High tuition fees prevent many girls from attending school.

distance learning

(noun) - /ˈdɪstəns ˈlɜːrnɪŋ/
  • học từ xa
  • eg: Many universities offer distance learning courses.

internship

(noun) - /ˈɪntɜːrnʃɪp/
  • thực tập
  • eg: He completed a summer internship at a marketing company.

bachelor’s degree

(noun) - /ˌbætʃ.əl.əz dɪˈɡriː/
  • bằng cử nhân
  • eg: He graduated with a bachelor’s degree in economics.

community college

(noun) - /kəˈmjuːnɪti ˈkɒlɪdʒ/
  • trường cao đẳng cộng đồng
  • eg: Community colleges provide affordable education options.

postgraduate study

(noun) - /ˌpoʊstˈɡrædʒuɪt ˈstʌdi/
  • học sau đại học
  • eg: She decided to continue with postgraduate study.

career counseling

(noun) - /kəˈrɪər ˈkaʊnsəlɪŋ/
  • tư vấn hướng nghiệp
  • eg: Career counseling helps students choose suitable jobs.

online course

(noun) - /ˈɒnlaɪn kɔːrs/
  • khóa học trực tuyến
  • eg: She enrolled in an online course to learn programming.

master’s degree

(noun) - /ˌmɑː.stəz dɪˈɡriː/
  • bằng thạc sĩ
  • eg: She is pursuing a master’s degree in psychology.

dual degree program

(noun) - /ˈduːəl dɪˈɡriː ˈproʊɡræm/
  • chương trình song bằng
  • eg: A dual degree program allows students to earn two degrees.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 -  Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 -  Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Describing Art and Artistic Qualities - Tiếng Anh 11 -  Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Describing Art and Artistic Qualities - Tiếng Anh 11 - Friends Global