Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Everyday Inventions - Tiếng Anh 10 - I-Learn Smart World
Khám phá bộ flashcards từ vựng Tiếng Anh 10 chủ đề Everyday Inventions (Những phát minh hàng ngày) - I-Learn Smart World, giúp bạn ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi giữa học kì II. Mở rộng vốn từ vựng, cải thiện kỹ năng giao tiếp và hiểu rõ hơn về các phát minh quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

12716
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
light bulb
(noun) - /laɪt bʌlb/
- bóng đèn
- eg: My house has six light bulbs.
ballpoint pen
(noun) - /ˈbɔːlpɔɪnt pɛn/
- bút bi
- eg: The ballpoint pen is a common writing tool.
Band-Aid
(noun) - /ˈbændˌeɪd/
- băng cá nhân
- eg: She used a Band-Aid to cover the small wound.
zipper
(noun) - /ˈzɪpər/
- khóa kéo
- eg: The zipper on my jacket is broken.
toothpaste
(noun) - /ˈtuːθˌpeɪst/
- kem đánh răng
- eg: I use mint-flavored toothpaste.
remote control
(noun) - /rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/
- điều khiển từ xa
- eg: Where is the remote control?
wristwatch
(noun) - /ˈrɪstwɒtʃ/
- đồng hồ đeo tay
- eg: He bought a new wristwatch yesterday.
vacuum cleaner
(noun) - /ˈvækjuːm ˈkliːnər/
- máy hút bụi
- eg: A vacuum cleaner helps keep the house clean.
dishwasher
(noun) - /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/
- máy rửa bát
- eg: We use a dishwasher to clean the dishes.
hairdryer
(noun) - /ˈheə.draɪ.ər/
- máy sấy tóc
- eg: She uses a hairdryer every morning.
contact lenses
(noun) - /ˈkɒn.tækt ˌlen.zɪz/
- kính áp tròng
- eg: She wears contact lenses instead of glasses.
plastic wrap
(noun) - /ˈplæstɪk ræp/
- màng bọc thực phẩm
- eg: Plastic wrap keeps food fresh for longer.
earphones
(noun) - /ˈɪərˌfoʊnz/
- tai nghe
- eg: She listens to music with her earphones.
laptop
(noun) - /ˈlæp.tɒp/
- máy tính xách tay
- eg: I use my laptop for work.
credit card
(noun) - /ˈkrɛdɪt kɑːrd/
- thẻ tín dụng
- eg: He paid for his meal using a credit card.
microwave oven
(noun) - /ˈmaɪkrəweɪv ˈʌvən/
- lò vi sóng
- eg: She reheated her food in the microwave oven.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 - Friends Global
