JavaScript is required

Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Norms in Communication - Tiếng Anh 12 - I-Learn Smart World

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

cultural norms

(noun) - /ˈkʌltʃərəl nɔːrmz/
  • chuẩn mực văn hóa
  • eg: Understanding cultural norms is essential for effective communication.

nonverbal communication

(noun) - /ˌnɒnˈvɜːrbəl kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/
  • giao tiếp phi ngôn ngữ
  • eg: Nonverbal communication includes gestures and facial expressions.

body language

(noun) - /ˈbɒdi ˈlæŋɡwɪdʒ/
  • ngôn ngữ cơ thể
  • eg: Body language can convey emotions without words.

eye contact

(noun) - /aɪ ˈkɒntækt/
  • giao tiếp bằng mắt
  • eg: In some cultures, direct eye contact is considered respectful.

personal space

(noun) - /ˈpɜːrsənl speɪs/
  • không gian cá nhân
  • eg: Personal space preferences vary across cultures.

gestures

(noun) - /ˈdʒɛstʃərz/
  • cử chỉ
  • eg: Hand gestures can have different meanings in different cultures.

facial expressions

(noun) - /ˈfeɪʃəl ɪkˈsprɛʃənz/
  • biểu cảm khuôn mặt
  • eg: Facial expressions are universal forms of nonverbal communication.

tone of voice

(noun) - /təʊn əv vɔɪs/
  • tông giọng
  • eg: The tone of voice can indicate the speaker's emotions.

greetings

(noun) - /ˈɡriːtɪŋz/
  • lời chào
  • eg: Greetings vary widely between different cultures.

formality

(noun) - /fɔːrˈmæləti/
  • tính trang trọng
  • eg: The level of formality in communication depends on cultural context.

silence

(noun) - /ˈsaɪləns/
  • sự im lặng
  • eg: There was complete silence in the room.

context

(noun) - /ˈkɒntɛkst/
  • ngữ cảnh
  • eg: Understand the context before answering.

high-context culture

(noun) - /haɪ ˈkɒntɛkst ˈkʌltʃər/
  • văn hóa ngữ cảnh cao
  • eg: In high-context cultures, much is communicated implicitly.

low-context culture

(noun) - /loʊ ˈkɒntɛkst ˈkʌltʃər/
  • văn hóa ngữ cảnh thấp
  • eg: Low-context cultures rely on explicit verbal communication.

politeness

(noun) - /pəˈlaɪtnəs/
  • sự lịch sự
  • eg: Politeness strategies differ among cultures.

taboo topics

(noun) - /təˈbuː ˈtɒpɪks/
  • chủ đề cấm kỵ
  • eg: Discussing taboo topics can lead to discomfort in conversations.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 -  Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 -  Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Describing Art and Artistic Qualities - Tiếng Anh 11 -  Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Describing Art and Artistic Qualities - Tiếng Anh 11 - Friends Global