Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Community Rules and Regulations - Tiếng Anh 10 - I-Learn Smart World
Khám phá bộ flashcards từ vựng ôn tập kiểm tra giữa học kì II môn Tiếng Anh 10, chủ đề Community Rules and Regulations (Luật lệ và Quy định Cộng đồng) - I-Learn Smart World. Bộ flashcards này giúp bạn nắm vững từ vựng quan trọng, hiểu rõ các quy tắc và quy định trong cộng đồng, từ đó nâng cao khả năng giao tiếp và đạt điểm cao trong kỳ thi.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

27416
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
rule
(noun) - /ruːl/
- quy tắc
- eg: Follow the rules.
regulation
(noun) - /ˌreɡjuˈleɪʃn/
- quy định
- eg: You need to follow safety regulations at work.
law
(noun) - /lɔː/
- luật
- eg: Everyone must obey the law.
fine
(verb) - /faɪn/
- phạt
- eg: He was fined for speeding.
public safety
(noun) - /ˈpʌblɪk ˈseɪfti/
- an toàn công cộng
- eg: Public safety measures help prevent accidents.
enforcement
(noun) - /ɪnˈfɔːrsmənt/
- sự thực thi
- eg: Law enforcement ensures community order.
penalty
(noun) - /ˈpɛnəlti/
- hình phạt, quả phạt
- eg: He missed the penalty kick.
curfew
(noun) - /ˈkɜːrfjuː/
- giờ giới nghiêm
- eg: The city imposed a 10 PM curfew.
community service
(noun) - /kəˈmjuːnəti ˈsɜːvɪs/
- phục vụ cộng đồng
- eg: He volunteers for community service every weekend.
crime prevention
(noun) - /kraɪm prɪˈvɛnʃn/
- phòng chống tội phạm
- eg: Crime prevention programs help reduce thefts and violence.
environmental protection
(noun phrase) - /ɪnˌvaɪərənˈmɛntl prəˈtɛkʃən/
- bảo vệ môi trường
- eg: Environmental protection is the practice of protecting the natural environment.
citizen responsibility
(noun) - /ˈsɪtɪzən rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
- trách nhiệm công dân
- eg: Every citizen has a responsibility to follow the law.
license
(noun) - /ˈlaɪsəns/
- giấy phép
- eg: He has a driver's license.
public awareness
(noun) - /ˈpʌblɪk əˈwɛrnəs/
- nhận thức cộng đồng
- eg: Public awareness campaigns help people understand the law.
noise restriction
(noun) - /nɔɪz rɪˈstrɪkʃn/
- hạn chế tiếng ồn
- eg: Noise restrictions are enforced in residential areas at night.
zoning law
(noun) - /ˈzoʊnɪŋ lɔː/
- luật quy hoạch
- eg: Zoning laws regulate land use in urban areas.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 - Friends Global
