Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Challenges and Opportunities of AI - Tiếng Anh 12 - Global Success
Khám phá bộ flashcards ôn tập từ vựng Tiếng Anh 12 chủ đề "Challenges and Opportunities of AI" (Thách thức và Cơ hội của AI). Nâng cao vốn từ vựng, rèn luyện kỹ năng giao tiếp về các chủ đề như bảo mật dữ liệu, đạo đức AI, và quản trị AI. Hỗ trợ ôn tập hiệu quả cho kỳ thi giữa học kỳ II.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

13516
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
data privacy
(noun) - /ˈdeɪ.tə ˈpraɪ.və.si/
- bảo mật dữ liệu
- eg: AI raises concerns about data privacy and security.
AI bias
(noun) - /eɪ.aɪ ˈbaɪ.əs/
- thiên vị trong AI
- eg: AI bias can lead to unfair decisions in hiring.
ethical AI
(noun) - /ˈɛθɪkəl eɪ.aɪ/
- AI đạo đức
- eg: Developers must ensure ethical AI to avoid harm.
job displacement
(noun) - /dʒɒb dɪsˈpleɪsmənt/
- mất việc làm
- eg: Automation causes job displacement in some industries.
AI governance
(noun) - /eɪ.aɪ ˈɡʌv.ər.nəns/
- quản trị AI
- eg: AI governance ensures responsible AI development.
algorithm transparency
(noun) - /ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm trænˈspær.ən.si/
- tính minh bạch của thuật toán
- eg: Users demand algorithm transparency for fairness.
cybersecurity threats
(noun) - /ˈsaɪ.bər.sɪˌkjʊr.ə.ti θrɛts/
- mối đe dọa an ninh mạng
- eg: AI systems are vulnerable to cybersecurity threats.
AI-driven misinformation
(noun) - /eɪ.aɪ ˈdrɪvən ˌmɪsɪnfɔːrˈmeɪʃən/
- thông tin sai lệch do AI tạo ra
- eg: Deepfake videos are a form of AI-driven misinformation.
future workforce
(noun) - /ˈfjuː.tʃər ˈwɜːrk.fɔːrs/
- lực lượng lao động tương lai
- eg: AI will shape the future workforce.
human-AI collaboration
(noun) - /ˈhjuː.mən eɪ.aɪ kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/
- sự hợp tác giữa con người và AI
- eg: Human-AI collaboration boosts productivity.
autonomous decision-making
(noun) - /ɔːˈtɒn.ə.məs dɪˈsɪʒ.ən ˈmeɪ.kɪŋ/
- ra quyết định tự động
- eg: Autonomous decision-making in AI raises ethical concerns.
AI accountability
(noun) - /eɪ.aɪ əˌkaʊn.təˈbɪl.ə.ti/
- trách nhiệm giải trình của AI
- eg: AI accountability is crucial to prevent biased outcomes.
AI scalability
(noun) - /eɪ.aɪ ˌskeɪ.ləˈbɪl.ə.ti/
- khả năng mở rộng của AI
- eg: AI scalability allows systems to handle increasing workloads.
AI regulation
(noun) - /eɪ.aɪ ˌrɛɡ.jʊˈleɪ.ʃən/
- quy định về AI
- eg: Governments are working on AI regulations to ensure safety.
responsible AI
(noun) - /rɪˈspɒn.sɪ.bəl eɪ.aɪ/
- trí tuệ nhân tạo có trách nhiệm
- eg: Tech companies should focus on responsible AI development.
AI sustainability
(noun) - /eɪ.aɪ səˌsteɪ.nəˈbɪl.ə.ti/
- tính bền vững của AI
- eg: AI sustainability focuses on reducing energy consumption.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Actions for a Better World - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Global Issues and Social Challenges - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Media Use and Influence - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Media - Tiếng Anh 12 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: AI-related Concepts and Concerns - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Applications of AI - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Solutions and Sustainable Actions - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Environmental Problems - Tiếng Anh 12 - i-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learner’s Skills and Qualities - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Learning Methods - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Skills and Qualities for Careers - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Job Sectors and Career Options - Tiếng Anh 12 - Global Success

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Urban Development and Living Conditions - Tiếng Anh 11 - Friends Global

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: City Life and Places - Tiếng Anh 11 - Friends Global
