Từ Vựng Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Đề Minh Họa TP.HCM - Năm 2025
Khám phá bộ flashcards từ vựng ôn thi tuyển sinh lớp 10 theo đề minh họa TP.HCM năm 2025. Nâng cao vốn từ vựng, rèn luyện kỹ năng làm bài thi hiệu quả với các từ như gratitude, encouraging, focused, devoted, entertainment, determined, awareness, initiative, pollution, respect, useful, increasingly, performance, developer, dedicated, source.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

29116
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
gratitude
(noun) - /ˈɡræt.ɪ.tuːd/
- lòng biết ơn
- eg: She expressed her gratitude.
encouraging
(adjective) - /ɪnˈkʌrɪdʒɪŋ/
- động viên
- eg: His words were very encouraging during my tough times.
focused
(adjective) - /ˈfəʊkəst/
- tập trung
- eg: He remained focused on his goals despite the distractions.
devoted
(adjective) - /dɪˈvoʊ.tɪd/
- hết lòng
- eg: She is devoted to her family.
entertainment
(noun) - /ˌɛntərˈteɪnmənt/
- sự giải trí
- eg: TV is a form of entertainment.
determined
(adjective) - /dɪˈtɜːrmɪnd/
- quyết tâm
- eg: She is determined to succeed in life.
awareness
(noun) - /əˈwɛrnəs/
- sự nhận thức
- eg: Public awareness is important.
initiative
(noun) - /ɪˈnɪʃətɪv/
- sáng kiến
- eg: He took the initiative to start the project.
pollution
(noun) - /pəˈluːʃən/
- sự ô nhiễm
- eg: Air pollution is a big problem.
respect
(noun) - /rɪˈspɛkt/
- sự tôn trọng
- eg: I respect my teachers.
useful
(adjective) - /ˈjuːsfl/
- hữu ích
- eg: This tool is very useful.
increasingly
(adverb) - /ɪnˈkriːsɪŋli/
- ngày càng
- eg: People are becoming increasingly aware of climate change.
performance
(noun) - /pərˈfɔːrməns/
- buổi biểu diễn, hiệu suất
- eg: His performance was excellent.
developer
(noun) - /dɪˈvɛləpər/
- nhà phát triển
- eg: He works as a software developer for a big tech company.
dedicated
(adjective) - /ˈdɛdɪkeɪtɪd/
- tận tâm
- eg: She is a dedicated doctor who always puts her patients first.
source
(noun) - /sɔːrs/
- nguồn
- eg: The Internet is a great source of information.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Electronic Devices - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Electronic Devices - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Electronic Devices - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Planet Earth - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Planet Earth - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Planet Earth - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Tourism - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Tourism - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Tourism - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Natural Wonders of the World - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Natural Wonders of the World - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Natural Wonders of the World - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Vietnamese Lifestyles: Then and Now - Part 4

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Vietnamese Lifestyles: Then and Now - Part 3
