Từ Vựng Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Our Experiences - Part 1
Khám phá bộ flashcards "Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Our Experiences - Part 1" – công cụ hỗ trợ học từ vựng hiệu quả, giúp bạn nắm vững các từ như adventure, challenge, accomplishment,... và tự tin hơn trong kỳ thi tuyển sinh lớp 10, đồng thời nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Anh.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

20216
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
adventure
(noun) - /ədˈvɛntʃər/
- cuộc phiêu lưu
- eg: They went on an adventure in the forest.
challenge
(noun) - /ˈʧælɪndʒ/
- thử thách
- eg: Climbing the mountain was a big challenge for him.
accomplishment
(noun) - /əˈkʌmplɪʃmənt/
- thành tựu
- eg: Graduating from university is a great accomplishment.
unforgettable
(adjective) - /ˌʌnfəˈɡetəbl/
- không thể quên
- eg: That summer trip was an unforgettable experience.
obstacle
(noun) - /ˈɒbstəkl/
- trở ngại
- eg: He overcame many obstacles to achieve success.
lesson
(noun) - /ˈlɛsən/
- bài học
- eg: He learned an important lesson from his mistake.
memory
(noun) - /ˈmɛməri/
- trí nhớ, kỷ niệm
- eg: That picture brings back wonderful childhood memories.
journey
(noun) - /ˈdʒɜːrni/
- hành trình
- eg: Their journey across the desert was full of challenges.
milestone
(noun) - /ˈmaɪlstəʊn/
- cột mốc quan trọng
- eg: Turning 18 is an important milestone in life.
fear
(noun) - /fɪr/
- nỗi sợ
- eg: She faced her fear of public speaking.
overcome
(verb) - /ˌoʊvərˈkʌm/
- vượt qua
- eg: He overcame his difficulties through hard work.
resilience
(noun) - /rɪˈzɪl.jəns/
- sự kiên cường
- eg: Sports help build resilience in young people.
wisdom
(noun) - /ˈwɪzdəm/
- sự thông thái
- eg: The old man shared his wisdom with the young generation.
growth
(noun) - /ɡroʊθ/
- sự phát triển
- eg: Challenges help us achieve personal growth.
inspiration
(noun) - /ˌɪnspəˈreɪʃn/
- nguồn cảm hứng
- eg: Her story is an inspiration to many people.
perseverance
(noun) - /ˌpɜː.sɪˈvɪə.rəns/
- sự kiên trì
- eg: His perseverance helped him achieve his dreams.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Electronic Devices - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Electronic Devices - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Electronic Devices - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Planet Earth - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Planet Earth - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Planet Earth - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Tourism - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Tourism - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Tourism - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Natural Wonders of the World - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Natural Wonders of the World - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Natural Wonders of the World - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Vietnamese Lifestyles: Then and Now - Part 4

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Vietnamese Lifestyles: Then and Now - Part 3
