Từ Vựng Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Healthy Living for Teens - Part 1
Khám phá bộ flashcards "Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Healthy Living for Teens - Part 1" – công cụ hỗ trợ học từ vựng tiếng Anh hiệu quả về chủ đề sống khỏe mạnh cho tuổi teen, giúp mở rộng vốn từ, rèn luyện kỹ năng giao tiếp và nắm vững kiến thức cho kỳ thi tuyển sinh lớp 10.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

17016
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
nutrition
(noun) - /njuˈtrɪʃn/
- dinh dưỡng
- eg: Good nutrition is essential for a healthy body.
balanced diet
(noun) - /ˌbæl.ənst ˈdaɪ.ət/
- chế độ ăn uống cân bằng
- eg: A balanced diet is the key to a long and healthy life.
workout
(noun) - /ˈwɜːkaʊt/
- tập luyện thể dục
- eg: He does a workout every morning to stay fit.
mental health
(noun) - /ˌmentl ˈhelθ/
- sức khỏe tâm thần
- eg: Taking breaks is important for mental health.
obesity
(noun) - /oʊˈbiː.sə.ti/
- béo phì
- eg: Obesity is a major health issue in many countries.
calories
(noun) - /ˈkæləriːz/
- calo
- eg: Fast food has a lot of calories.
hydration
(noun) - /haɪˈdreɪ.ʃən/
- sự cấp nước
- eg: Proper hydration is essential for overall health.
exercise
(noun) - /ˈɛksərˌsaɪz/
- tập thể dục
- eg: Daily exercise is important.
junk food
(noun) - /dʒʌŋk fuːd/
- đồ ăn vặt
- eg: Consuming too much junk food can lead to health issues.
self-care
(noun) - /ˈself keə(r)/
- tự chăm sóc bản thân
- eg: Self-care is important for maintaining a balanced life.
mindfulness
(noun) - /ˈmaɪndflnəs/
- sự chú tâm
- eg: Practicing mindfulness can reduce stress and anxiety.
stress
(noun) - /strɛs/
- sự căng thẳng
- eg: Work gives me stress.
immune system
(noun) - /ɪˈmjuːn ˈsɪstəm/
- hệ miễn dịch
- eg: A strong immune system helps fight off diseases.
strength training
(noun) - /strɛŋkθ ˈtreɪ.nɪŋ/
- tập luyện sức mạnh
- eg: Strength training helps increase muscle mass.
healthy habits
(noun) - /ˈhelθi ˈhæbɪts/
- thói quen lành mạnh
- eg: Developing healthy habits can improve your well-being.
nutritionist
(noun) - /njuːˈtrɪʃənɪst/
- chuyên gia dinh dưỡng
- eg: A nutritionist planned my diet.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Electronic Devices - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Electronic Devices - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Electronic Devices - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Planet Earth - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Planet Earth - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Planet Earth - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Tourism - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Tourism - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Tourism - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Natural Wonders of the World - Part 3

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Natural Wonders of the World - Part 2

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Natural Wonders of the World - Part 1

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Vietnamese Lifestyles: Then and Now - Part 4

Từ Vựng Ôn Thi Tuyển Sinh Lớp 10 - Chủ Đề: Vietnamese Lifestyles: Then and Now - Part 3
