Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Types of Energy - Tiếng Anh 7 - Global Success
Khám phá bộ flashcards "Types of Energy" - từ vựng tiếng Anh 7 Global Success, giúp bạn ôn tập học kì II hiệu quả. Mở rộng vốn từ vựng về các loại năng lượng, nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về năng lượng mặt trời, năng lượng gió, thủy điện, nhiên liệu hóa thạch và nhiều hơn nữa.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

18016
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
solar energy
(noun) - /ˈsəʊ.lər ˈɛn.ə.dʒi/
- năng lượng mặt trời
- eg: Solar energy is a renewable source of power.
wind power
(noun phrase) - /wɪnd ˈpaʊ.ə/
- năng lượng gió
- eg: Wind power is used to generate electricity.
hydropower
(noun) - /ˈhaɪdroʊˌpaʊər/
- thủy điện
- eg: Hydropower is generated by harnessing energy from flowing water.
fossil fuels
(noun phrase) - /ˈfɒs.əl ˌfjʊəlz/
- nhiên liệu hóa thạch
- eg: Fossil fuels pollute the environment.
renewable energy
(noun phrase) - /rɪˈnjuː.ə.bəl ˈen.ə.dʒi/
- năng lượng tái tạo
- eg: We should use renewable energy.
non-renewable energy
(noun phrase) - /nɒn rɪˈnjuː.ə.bəl ˈen.ə.dʒi/
- năng lượng không tái tạo
- eg: Coal is a non-renewable energy source.
biomass
(noun) - /ˈbaɪ.əʊ.mæs/
- sinh khối
- eg: Biomass is made from plants and animals.
geothermal energy
(noun phrase) - /ˌdʒiː.əʊˈθɜː.məl ˈen.ə.dʒi/
- năng lượng địa nhiệt
- eg: Geothermal energy comes from the earth’s heat.
natural gas
(noun phrase) - /ˈnætʃ.rəl ɡæs/
- khí thiên nhiên
- eg: Natural gas is used for cooking and heating.
coal
(noun) - /koʊl/
- than đá
- eg: The factory uses coal for energy.
oil
(noun) - /ɔɪl/
- dầu mỏ
- eg: Oil is used in many machines.
energy source
(noun phrase) - /ˈen.ə.dʒi sɔːs/
- nguồn năng lượng
- eg: We should find a new energy source.
power station
(noun phrase) - /ˈpaʊ.ər ˌsteɪ.ʃən/
- nhà máy điện
- eg: A power station produces electricity.
electricity
(noun) - /ɪˌlɛkˈtrɪsɪti/
- điện
- eg: We need electricity to power the lights.
generate energy
(verb phrase) - /ˈdʒen.ə.reɪt ˈen.ə.dʒi/
- tạo ra năng lượng
- eg: Wind turbines generate energy.
environmentally friendly
(adjective) - /ɪnˌvaɪrənˈmentəli ˈfrendli/
- thân thiện với môi trường
- eg: Solar energy is an environmentally friendly power source.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
