JavaScript is required

Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Athletes in Society - Tiếng Anh 9 - Explore English

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

role model

(noun phrase) - /rəʊl ˈmɒdl/
  • hình mẫu
  • eg: Athletes are often role models for young people.

community involvement

(noun phrase) - /kəˈmjuːnɪti ɪnˈvɒlvmənt/
  • tham gia cộng đồng
  • eg: Many athletes participate in charity events and community activities.

public image

(noun phrase) - /ˈpʌblɪk ˈɪmɪdʒ/
  • hình ảnh công chúng
  • eg: Athletes must manage their public image carefully.

inspiration

(noun) - /ˌɪnspəˈreɪʃn/
  • nguồn cảm hứng
  • eg: His success story is an inspiration to many people.

charity work

(noun phrase) - /ˈtʃærɪti wɜːk/
  • công tác từ thiện
  • eg: Many athletes are involved in charity work to help those in need.

social responsibility

(noun phrase) - /ˈsəʊʃəl rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
  • trách nhiệm xã hội
  • eg: Athletes often use their fame to raise awareness about social issues.

endorsement

(noun) - /ɪnˈdɔːsmənt/
  • quảng cáo
  • eg: Athletes earn money through brand endorsements.

mental health awareness

(noun phrase) - /ˈmɛntəl hɛlθ əˈweə.nəs/
  • nhận thức về sức khỏe tâm thần
  • eg: Many athletes speak out about the importance of mental health awareness.

social impact

(noun phrase) - /ˈsəʊʃəl ˈɪmpækt/
  • tác động xã hội
  • eg: Athletes can have a positive social impact through their actions.

international recognition

(noun phrase) - /ˌɪntəˈnæʃənl ˌrɛkəɡˈnɪʃən/
  • sự công nhận quốc tế
  • eg: Success in sports can bring international recognition to athletes.

sponsorship

(noun) - /ˈspɒnsərʃɪp/
  • tài trợ
  • eg: The event received major sponsorship.

athletic career

(noun phrase) - /æθˈlɛtɪk kəˈrɪə/
  • sự nghiệp thể thao
  • eg: Many athletes start their athletic career at a young age.

physical fitness

(noun phrase) - /ˈfɪzɪkəl ˈfɪtnəs/
  • sức khỏe thể chất
  • eg: Physical fitness is essential for success in sports.

national pride

(noun phrase) - /ˈnæʃ.ən.əl praɪd/
  • niềm tự hào dân tộc
  • eg: Athletes bring national pride when they win international competitions.

team spirit

(noun phrase) - /tiːm ˈspɪrɪt/
  • tinh thần đồng đội
  • eg: Team spirit is vital for success in team sports.

sportsmanship

(noun) - /ˈspɔːrtsmənʃɪp/
  • tinh thần thể thao
  • eg: Sportsmanship is about showing respect for your opponents.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus