JavaScript is required

Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Pros and Cons of Future Transport - Tiếng Anh 7 - Global Success

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

high speed

(noun phrase) - /haɪ spiːd/
  • tốc độ cao
  • eg: Future transport will help us travel at high speed.

eco-friendly

(adjective) - /ˌiːkəʊ ˈfrendli/
  • thân thiện với môi trường
  • eg: Future transport must be eco-friendly.

air pollution

(noun phrase) - /eə pəˈluːʃn/
  • ô nhiễm không khí
  • eg: Electric cars help reduce air pollution.

costly

(adjective) - /ˈkɒstli/
  • tốn kém
  • eg: Flying cars may be too costly for many people.

convenient

(adjective) - /kənˈviːniənt/
  • tiện lợi
  • eg: Teleportation would be very convenient.

dangerous

(tính từ) - /ˈdeɪn.dʒɚ.əs/
  • nguy hiểm
  • eg: Some future transports might be dangerous at first.

time-saving

(adjective) - /taɪm ˈseɪvɪŋ/
  • tiết kiệm thời gian
  • eg: Hyperloop is a time-saving way to travel.

noise pollution

(noun phrase) - /nɔɪz pəˈluːʃən/
  • ô nhiễm tiếng ồn
  • eg: Electric cars create less noise pollution.

expensive

(adjective) - /ɪkˈspɛnsɪv/
  • đắt tiền
  • eg: Space travel is still very expensive.

safe travel

(noun phrase) - /seɪf ˈtrævəl/
  • di chuyển an toàn
  • eg: Future transport should ensure safe travel.

energy-efficient

(adjective) - /ˈen.ə.dʒi ɪˈfɪʃ.ənt/
  • tiết kiệm năng lượng
  • eg: My new fridge is energy-efficient.

fast travel

(noun phrase) - /fɑːst ˈtrævəl/
  • di chuyển nhanh
  • eg: Fast travel will save a lot of time.

modern technology

(noun phrase) - /ˈmɒdən tekˈnɒlədʒi/
  • công nghệ hiện đại
  • eg: Modern technology helps build better transport.

public transport

(noun phrase) - /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
  • phương tiện giao thông công cộng
  • eg: Using public transport can help reduce air pollution.

environmentally friendly

(adjective phrase) - /ɪnˌvaɪrənˈmentəli ˈfrendli/
  • thân thiện với môi trường
  • eg: We should use environmentally friendly vehicles.

traffic jam

(noun phrase) - /ˈtræfɪk dʒæm/
  • kẹt xe
  • eg: Future transport may reduce traffic jams.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus