Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Natural Disasters - Tiếng Anh 9 - Global Success
Khám phá bộ flashcards từ vựng Tiếng Anh 9 chủ đề Natural Disasters (Thảm họa thiên nhiên) - Global Success, giúp bạn ôn tập hiệu quả cho kỳ thi học kì II. Mở rộng vốn từ vựng về động đất, sóng thần, lũ lụt,... và nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Anh về các tình huống khẩn cấp.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

26216
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
natural disaster
(noun phrase) - /ˈnætʃrəl dɪˈzɑːstə(r)/
- thảm họa thiên nhiên
- eg: A natural disaster can cause serious damage.
earthquake
(noun) - /ˈɜːθkweɪk/
- động đất
- eg: Japan experiences frequent earthquakes.
tsunami
(noun) - /tsuːˈnɑːmi/
- sóng thần
- eg: The 2004 tsunami affected many countries around the Indian Ocean.
volcanic eruption
(noun) - /vɒlˈkænɪk ɪˈrʌpʃn/
- sự phun trào núi lửa
- eg: The volcanic eruption destroyed the village.
flood
(verb) - /flʌd/
- lũ lụt
- eg: The whole town flooded when the river burst its banks.
drought
(noun) - /draʊt/
- hạn hán
- eg: The farmers suffered losses due to the severe drought.
landslide
(noun) - /ˈlændslaɪd/
- sạt lở đất
- eg: The village was destroyed by a massive landslide.
storm warning
(noun phrase) - /stɔːm ˈwɔːnɪŋ/
- cảnh báo bão
- eg: The storm warning was issued last night.
emergency supplies
(noun phrase) - /ɪˈmɜːdʒənsi səˈplaɪz/
- đồ tiếp tế khẩn cấp
- eg: They brought emergency supplies to the victims.
rescue team
(noun phrase) - /ˈreskjuː tiːm/
- đội cứu hộ
- eg: The rescue team arrived quickly.
evacuation plan
(noun phrase) - /ɪˌvækjuˈeɪʃən plæn/
- kế hoạch sơ tán
- eg: We followed the evacuation plan during the fire.
aftershock
(noun) - /ˈɑːftəʃɒk/
- dư chấn
- eg: Several aftershocks were felt.
emergency shelter
(noun phrase) - /ɪˈmɜːdʒənsi ˈʃeltə(r)/
- nơi trú ẩn khẩn cấp
- eg: People stayed in the emergency shelter overnight.
disaster relief
(noun phrase) - /dɪˈzɑːstə rɪˈliːf/
- cứu trợ thiên tai
- eg: They donated money for disaster relief.
cyclone
(noun) - /ˈsaɪkləʊn/
- lốc xoáy
- eg: A powerful cyclone hit the island.
hazardous area
(noun phrase) - /ˈhæzədəs ˈeəriə/
- khu vực nguy hiểm
- eg: This is a hazardous area during a storm.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
