JavaScript is required

Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: My Dream House in the Future - Tiếng Anh 6 - Global Success

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

smart house

(noun phrase) - /smɑːt haʊs/
  • ngôi nhà thông minh
  • eg: In the future, I will live in a smart house.

solar panels

(noun phrase) - /ˈsəʊ.lə ˈpæn.əlz/
  • tấm năng lượng mặt trời
  • eg: My house uses solar panels to make electricity.

modern design

(noun phrase) - /ˈmɒ.dən dɪˈzaɪn/
  • thiết kế hiện đại
  • eg: My dream house has a modern design with big windows.

automatic lights

(noun phrase) - /ˌɔː.təˈmæt.ɪk laɪts/
  • đèn tự động
  • eg: Automatic lights turn on when I enter the room.

underwater house

(noun phrase) - /ˌʌn.dəˈwɔː.tə haʊs/
  • ngôi nhà dưới nước
  • eg: I want to live in an underwater house to see the fish every day.

robot helper

(noun phrase) - /ˈrəʊ.bɒt ˈhel.pə/
  • người máy trợ giúp
  • eg: My robot helper cleans the house and cooks meals.

automatic door

(noun phrase) - /ˌɔː.təˈmæt.ɪk dɔːr/
  • cửa tự động
  • eg: The automatic door opens when I say ‘open’.

wind power

(noun phrase) - /wɪnd ˈpaʊ.ə/
  • năng lượng gió
  • eg: My dream house uses wind power for electricity.

eco-friendly

(adjective) - /ˌiːkəʊ ˈfrendli/
  • thân thiện với môi trường
  • eg: This store sells eco-friendly products.

flying car

(noun phrase) - /ˈflaɪ.ɪŋ kɑː/
  • xe bay
  • eg: My dream house has a garage for my flying car.

glass walls

(noun phrase) - /ɡlɑːs wɔːlz/
  • tường kính
  • eg: My house has glass walls so I can see the stars.

voice control

(noun phrase) - /vɔɪs kənˈtrəʊl/
  • điều khiển bằng giọng nói
  • eg: I use voice control to turn on the TV.

living room

(noun) - /ˈlɪv.ɪŋ ruːm/
  • phòng khách
  • eg: My living room is big and comfortable.

dream house

(noun phrase) - /driːm haʊs/
  • ngôi nhà mơ ước
  • eg: Everyone has a dream house they want to live in.

space house

(noun phrase) - /speɪs haʊs/
  • ngôi nhà ngoài không gian
  • eg: In the future, some people may live in a space house.

clean energy

(noun phrase) - /kliːn ˈen.ə.dʒi/
  • năng lượng sạch
  • eg: My house uses clean energy to protect the environment.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus