JavaScript is required

Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Future means of communication - Tiếng Anh 8 - Global Success

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

hologram call

(noun phrase) - /ˈhɒləɡræm kɔːl/
  • cuộc gọi bằng hình ảnh 3D
  • eg: In the future, we might talk using a hologram call.

virtual meeting

(noun phrase) - /ˈvɜːtʃuəl ˈmiːtɪŋ/
  • cuộc họp ảo
  • eg: Many people now work in virtual meetings every day.

telepathy

(noun) - /təˈlɛpəθi/
  • thần giao cách cảm
  • eg: In the future, telepathy might become a common way of communication.

smart device

(noun phrase) - /smɑːt dɪˈvaɪs/
  • thiết bị thông minh
  • eg: Smart devices will help us stay connected everywhere.

voice recognition

(noun phrase) - /vɔɪs ˌrekəɡˈnɪʃən/
  • nhận diện giọng nói
  • eg: Voice recognition helps people control machines easily.

video conferencing

(noun phrase) - /ˈvɪdiəʊ ˈkɒnfərənsɪŋ/
  • họp qua video
  • eg: Video conferencing has become more popular than ever.

wearable technology

(noun phrase) - /ˈweərəbl tekˈnɒlədʒi/
  • công nghệ có thể đeo
  • eg: Wearable technology allows users to communicate quickly.

smart glasses

(noun phrase) - /smɑːt ˈɡlɑːsɪz/
  • kính thông minh
  • eg: Smart glasses will let us read messages without phones.

real-time translation

(noun phrase) - /ˌrɪəl taɪm trænsˈleɪʃən/
  • dịch theo thời gian thực
  • eg: Real-time translation helps people understand each other better.

gesture control

(noun phrase) - /ˈdʒestʃə kənˈtrəʊl/
  • điều khiển bằng cử chỉ
  • eg: Gesture control will replace buttons in the future.

brainwave communication

(noun phrase) - /ˈbreɪnweɪv kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/
  • giao tiếp bằng sóng não
  • eg: Brainwave communication is still a dream of science.

automatic reply

(noun phrase) - /ˌɔːtəˈmætɪk rɪˈplaɪ/
  • phản hồi tự động
  • eg: Automatic replies help save time during busy hours.

smartphone app

(noun phrase) - /ˈsmɑːtfəʊn æp/
  • ứng dụng điện thoại thông minh
  • eg: We use many smartphone apps to chat with friends.

robot messenger

(noun phrase) - /ˈrəʊbɒt ˈmesɪndʒə(r)/
  • người đưa tin là robot
  • eg: Robot messengers might deliver our messages one day.

AI assistant

(noun phrase) - /ˌeɪˈaɪ əˈsɪstənt/
  • trợ lý trí tuệ nhân tạo
  • eg: An AI assistant can schedule all your calls.

digital conversation

(noun phrase) - /ˈdɪdʒɪtl ˌkɒnvəˈseɪʃn/
  • cuộc trò chuyện số hóa
  • eg: Digital conversations are common in today’s world.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus