JavaScript is required

Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Benefits and Risks of Technology - Tiếng Anh 8 - Global Success

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

online learning

(noun phrase) - /ˈɒnˌlaɪn ˈlɜːnɪŋ/
  • học trực tuyến
  • eg: Online learning provides flexible schedules.

screen time

(noun) - /ˈskriːn ˌtaɪm/
  • thời gian sử dụng thiết bị điện tử
  • eg: Kevin’s parents limit his screen time.

cyberbullying

(noun) - /ˈsaɪbəbʊliɪŋ/
  • bắt nạt trên mạng
  • eg: Cyberbullying is a growing concern in the digital age.

data privacy

(noun) - /ˈdeɪ.tə ˈpraɪ.və.si/
  • bảo mật dữ liệu
  • eg: AI raises concerns about data privacy and security.

addiction to technology

(noun phrase) - /əˈdɪkʃn tə tekˈnɒlədʒi/
  • nghiện công nghệ
  • eg: Addiction to technology can affect our health.

digital skills

(noun phrase) - /ˈdɪdʒɪtl skɪlz/
  • kỹ năng số
  • eg: Students need good digital skills in modern education.

online safety

(noun phrase) - /ˈɒnlaɪn ˈseɪfti/
  • an toàn trên mạng
  • eg: It’s important to teach students about online safety.

fake news

(noun phrase) - /feɪk njuːz/
  • tin giả
  • eg: We must learn to recognize fake news online.

blue light

(noun phrase) - /bluː laɪt/
  • ánh sáng xanh
  • eg: Blue light from screens can harm your sleep.

video call

(noun phrase) - /ˈvɪdiəʊ kɔːl/
  • cuộc gọi video
  • eg: I made a video call with my best friend yesterday.

technology gap

(noun phrase) - /tekˈnɒlədʒi ɡæp/
  • khoảng cách công nghệ
  • eg: There is a technology gap between rich and poor areas.

technology dependence

(noun phrase) - /tekˈnɒlədʒi dɪˈpendəns/
  • sự phụ thuộc vào công nghệ
  • eg: Technology dependence can reduce real-life communication.

AI-powered tool

(noun phrase) - /ˌeɪ aɪ ˈpaʊəd tuːl/
  • công cụ được hỗ trợ bởi AI
  • eg: AI-powered tools help people work faster.

tech-free time

(noun phrase) - /tek friː taɪm/
  • thời gian không dùng công nghệ
  • eg: We should have some tech-free time every day.

technology improves life

(phrase) - /tekˈnɒlədʒi ɪmˈpruːvz laɪf/
  • công nghệ cải thiện cuộc sống
  • eg: There’s no doubt that technology improves life every day.

ethical use of technology

(noun phrase) - /ˈeθɪkl juːs əv tekˈnɒlədʒi/
  • sử dụng công nghệ một cách có đạo đức
  • eg: Teachers should teach the ethical use of technology.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus