JavaScript is required

Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Advantages and disadvantages of future communication - Tiếng Anh 8 - Global Success

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

instant communication

(noun phrase) - /ˈɪnstənt kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/
  • giao tiếp tức thời
  • eg: Instant communication saves us a lot of time.

lack of emotion

(noun phrase) - /læk əv ɪˈməʊʃn/
  • thiếu cảm xúc
  • eg: Text messages often show a lack of emotion.

digital addiction

(noun phrase) - /ˈdɪdʒɪtl əˈdɪkʃn/
  • nghiện thiết bị số
  • eg: Digital addiction is one downside of modern communication.

real-time chat

(noun phrase) - /ˌrɪəl taɪm tʃæt/
  • trò chuyện thời gian thực
  • eg: Real-time chat allows us to respond immediately.

privacy issue

(noun phrase) - /ˈpraɪvəsi ˈɪʃuː/
  • vấn đề quyền riêng tư
  • eg: We need to protect ourselves from privacy issues online.

non-verbal cues

(noun phrase) - /nɒn ˈvɜːbl kjuːz/
  • dấu hiệu phi ngôn ngữ
  • eg: Online communication lacks non-verbal cues.

misunderstanding

(noun) - /ˌmɪsʌndərˈstændɪŋ/
  • sự hiểu lầm
  • eg: Misunderstandings happen easily without face-to-face talk.

time-saving

(adjective) - /taɪm ˈseɪvɪŋ/
  • tiết kiệm thời gian
  • eg: Using email is a time-saving way to communicate.

internet connection

(noun phrase) - /ˈɪntənet kəˈnekʃn/
  • kết nối internet
  • eg: A strong internet connection is needed for video calls.

technical problems

(noun phrase) - /ˈtɛknɪkəl ˈprɒbləmz/
  • sự cố kỹ thuật
  • eg: We experienced technical problems during the online class.

screen time

(noun phrase) - /skriːn taɪm/
  • thời gian sử dụng màn hình
  • eg: Too much screen time can affect your eyes.

effective communication

(noun phrase) - /ɪˈfektɪv kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/
  • giao tiếp hiệu quả
  • eg: Good listening is key to effective communication.

cyberbullying

(noun) - /ˈsaɪbəbʊliɪŋ/
  • bắt nạt trên mạng
  • eg: Cyberbullying is a growing concern in the digital age.

global connection

(noun phrase) - /ˈɡləʊbl kəˈnekʃn/
  • kết nối toàn cầu
  • eg: Future communication creates a global connection.

language barrier

(noun phrase) - /ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbæriə(r)/
  • rào cản ngôn ngữ
  • eg: New apps help remove the language barrier.

cost-effective

(adjective) - /ˌkɒst ɪˈfektɪv/
  • hiệu quả về chi phí
  • eg: Online chatting is a cost-effective way to keep in touch.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Green Jobs and Sustainability Careers - Tiếng Anh 8 - Friends Plus