Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Ways to protect natural wonders - Tiếng Anh 9 - Global Success
Khám phá bộ flashcards từ vựng Tiếng Anh 9 chủ đề "Ways to protect natural wonders" (Các cách bảo vệ kỳ quan thiên nhiên) - Global Success. Ôn tập hiệu quả cho kỳ thi giữa học kì II, mở rộng vốn từ vựng, rèn luyện kỹ năng giao tiếp và hiểu sâu hơn về bảo tồn thiên nhiên.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

26616
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
conserve
(verb) - /kənˈsɜːv/
- bảo tồn
- eg: We must conserve water to protect natural wonders.
preserve
(verb) - /prɪˈzɜːrv/
- giữ gìn
- eg: It's important to preserve national parks.
reduce
(verb) - /rɪˈduːs/
- giảm
- eg: Reducing pollution helps protect natural wonders.
reuse
(verb) - /ˌriːˈjuːz/
- tái sử dụng
- eg: We should reuse plastic bottles to reduce waste.
recycle
(verb) - /ˌriːˈsaɪkl/
- tái chế
- eg: Recycling paper can help save trees.
ban
(verb) - /bæn/
- cấm
- eg: Some countries ban plastic bags to protect the environment.
clean up
(phrasal verb) - /kli:n ʌp/
- dọn dẹp
- eg: Volunteers clean up beaches to keep them beautiful.
educate
(verb) - /ˈɛdjʊkeɪt/
- giáo dục
- eg: Schools educate students about environmental protection.
protect
(verb) - /prəˈtɛkt/
- bảo vệ
- eg: We must protect coral reefs from destruction.
avoid
(verb) - /əˈvɔɪd/
- tránh
- eg: Tourists should avoid littering in national parks.
support
(verb) - /səˈpɔːrt/
- hỗ trợ
- eg: Many people support conservation projects.
plant
(noun) - /plænt/
- cây, trồng
- eg: We should plant more trees to prevent erosion.
limit
(noun) - /ˈlɪmɪt/
- giới hạn
- eg: The government should limit the number of tourists.
restore
(verb) - /rɪˈstɔː(r)/
- khôi phục
- eg: Efforts are being made to restore damaged ecosystems.
respect
(noun) - /rɪˈspɛkt/
- tôn trọng
- eg: Tourists should respect local wildlife and plants.
observe
(verb) - /əbˈzɜːrv/
- quan sát
- eg: Visitors should observe the rules to protect nature.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
