Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Varieties of English - Tiếng Anh 9 - Global Success
Khám phá bộ flashcards từ vựng Tiếng Anh 9 chủ đề "Varieties of English" (Các biến thể tiếng Anh) - Global Success, giúp bạn ôn tập hiệu quả cho kỳ kiểm tra giữa học kì II. Mở rộng vốn từ vựng về tiếng lóng, ngữ điệu, phương ngữ, cách phát âm, chính tả và nhiều hơn nữa. Nâng cao kỹ năng giao tiếp và hiểu biết về sự đa dạng của tiếng Anh trên toàn thế giới.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

27816
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
slang
(noun) - /slæŋ/
- tiếng lóng
- eg: Different varieties of English have unique slang words.
accent
(noun) - /ˈæksənt/
- giọng điệu
- eg: His British accent is very strong.
dialect
(noun) - /ˈdaɪəlekt/
- phương ngữ
- eg: Each region has its own dialect of English.
pronunciation
(noun) - /prəˌnʌnsiˈeɪʃən/
- cách phát âm
- eg: Pronunciation differs between American and British English.
spelling
(noun) - /ˈspɛlɪŋ/
- chính tả
- eg: British and American English have different spellings for some words.
vocabulary
(noun) - /vəʊˈkæbjələri/
- từ vựng
- eg: Reading books helps to expand your vocabulary.
grammar
(noun) - /ˈɡræmər/
- ngữ pháp
- eg: Grammar rules can vary between different English varieties.
intonation
(noun) - /ˌɪntəˈneɪʃən/
- ngữ điệu
- eg: Intonation patterns in English change depending on the country.
loanword
(noun) - /ˈloʊnwɜːrd/
- từ vay mượn
- eg: Many English words are loanwords from other languages.
regional
(adjective) - /ˈriːdʒənl/
- thuộc về vùng miền
- eg: Regional differences affect how English is spoken.
colloquial
(adjective) - /kəˈloʊkwiəl/
- thông tục
- eg: He uses many colloquial expressions in his speech.
multilingual
(adjective) - /ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/
- đa ngôn ngữ
- eg: Singapore is a multilingual country where English is widely spoken.
native speaker
(noun) - /ˈneɪtɪv ˈspiːkər/
- người bản ngữ
- eg: She is a native speaker of Canadian English.
pidgin
(noun) - /ˈpɪdʒɪn/
- ngôn ngữ pha trộn
- eg: Pidgin English developed as a means of communication between traders.
creole
(noun) - /ˈkriːoʊl/
- ngôn ngữ Creole
- eg: Haitian Creole is influenced by French and African languages.
variation
(noun) - /ˌveəriˈeɪʃən/
- sự biến đổi
- eg: There is a lot of variation in how English is spoken worldwide.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
