Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Types of stores - Tiếng Anh 8 - Global Success
Khám phá bộ flashcards "Types of stores" (Các loại cửa hàng) - công cụ ôn tập từ vựng tiếng Anh 8 Global Success, giúp bạn tự tin vượt qua kỳ kiểm tra giữa học kỳ II. Mở rộng vốn từ vựng, rèn luyện phát âm chuẩn bản xứ và nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Anh về chủ đề mua sắm.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

20116
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
supermarket
(n) - /ˈsuːpərmɑːrkɪt/
- siêu thị
- eg: We bought groceries at the supermarket.
grocery store
(noun) - /ˈɡrəʊ.sər.i stɔːr/
- cửa hàng tạp hóa
- eg: He shops at the grocery store every week.
convenience store
(noun) - /kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/
- cửa hàng tiện lợi
- eg: I stopped by the convenience store to buy a snack.
bakery
(noun) - /ˈbeɪ.kər.i/
- tiệm bánh
- eg: She bought a loaf of bread at the bakery.
butcher
(noun) - /ˈbʊtʃər/
- người bán thịt
- eg: The butcher sells fresh meat every day.
pharmacy
(noun) - /ˈfɑː.mə.si/
- hiệu thuốc
- eg: He bought some medicine at the pharmacy.
bookstore
(noun) - /ˈbʊkstɔːr/
- hiệu sách
- eg: I bought this novel at the bookstore.
florist
(noun) - /ˈflɒrɪst/
- cửa hàng hoa
- eg: She bought roses from the florist.
toy store
(noun) - /tɔɪ stɔːr/
- cửa hàng đồ chơi
- eg: The kids were excited to visit the toy store.
jewelry store
(noun) - /ˈdʒuː.əl.ri stɔːr/
- cửa hàng trang sức
- eg: She bought a beautiful ring at the jewelry store.
pet shop
(noun) - /pɛt ʃɒp/
- cửa hàng thú cưng
- eg: We got our puppy from the pet shop.
electronics store
(noun) - /ɪˌlekˈtrɒn.ɪks stɔːr/
- cửa hàng điện tử
- eg: He bought a new phone at the electronics store.
clothing store
(noun) - /ˈkloʊ.ðɪŋ stɔːr/
- cửa hàng quần áo
- eg: She bought a new dress at the clothing store.
furniture store
(noun) - /ˈfɜː.nɪ.tʃər stɔːr/
- cửa hàng nội thất
- eg: They bought a new sofa at the furniture store.
shoe store
(noun) - /ʃuː stɔːr/
- cửa hàng giày dép
- eg: She bought a pair of sneakers at the shoe store.
hardware store
(noun) - /ˈhɑːrd.wer stɔːr/
- cửa hàng dụng cụ
- eg: My dad bought a hammer at the hardware store.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
