Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of English on Other Languages - Tiếng Anh 9 - Global Success
Khám phá bộ flashcards ôn tập từ vựng Tiếng Anh 9 chủ đề "The Influence of English on Other Languages"! Mở rộng vốn từ vựng về toàn cầu hóa, công nghệ, truyền thông, và ảnh hưởng của tiếng Anh. Nâng cao kỹ năng giao tiếp và hiểu rõ hơn về sự lan tỏa của tiếng Anh trong kinh doanh và cuộc sống hàng ngày.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

11316
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
borrow
(verb) - /ˈbɒroʊ/
- mượn
- eg: Many languages borrow words from English.
globalization
(noun) - /ˌɡloʊbəlaɪˈzeɪʃən/
- toàn cầu hóa
- eg: English spreads widely due to globalization.
influence
(verb) - /ˈɪn.flu.əns/
- ảnh hưởng
- eg: English has a strong influence on modern vocabulary.
technology
(noun) - /tɛkˈnɒlədʒi/
- công nghệ
- eg: Many technology-related words come from English.
media
(noun) - /ˈmiːdiə/
- truyền thông
- eg: English dominates international media.
advertisement
(noun) - /ˌædvərˈtaɪzmənt/
- quảng cáo
- eg: Many advertisements use English words to attract customers.
communication
(noun) - /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/
- sự giao tiếp
- eg: English is an essential language for international communication.
branding
(noun) - /ˈbrændɪŋ/
- thương hiệu
- eg: Companies often use English for branding purposes.
hybrid
(adjective) - /ˈhaɪbrɪd/
- lai, pha trộn
- eg: Some languages develop hybrid words mixing English and native terms.
neologism
(noun) - /niˈɒlədʒɪzəm/
- từ mới
- eg: English contributes many neologisms to global languages.
anglicism
(noun) - /ˈæŋɡlɪˌsɪzəm/
- từ Anh hóa
- eg: Some French speakers dislike the use of Anglicisms.
business
(noun) - /ˈbɪznɪs/
- kinh doanh
- eg: English is widely used in international business.
translation
(noun) - /trænsˈleɪʃən/
- dịch thuật
- eg: Accurate translation of English terms is important.
bilingual
(adjective) - /ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/
- song ngữ
- eg: She is bilingual in English and French.
code-switching
(noun) - /kəʊd ˈswɪtʃɪŋ/
- chuyển đổi ngôn ngữ
- eg: Young people frequently use code-switching in conversations.
lexicon
(noun) - /ˈlɛksɪkən/
- vốn từ vựng
- eg: English has influenced the lexicon of many languages worldwide.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
