Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Shopping habits - Tiếng Anh 8 - Global Success
Khám phá bộ flashcards ôn tập từ vựng Tiếng Anh 8 chủ đề "Shopping habits" (Thói quen mua sắm) - Global Success, giúp bạn nắm vững từ vựng, tự tin cho bài kiểm tra giữa học kì II, mở rộng vốn từ vựng về mua sắm, cải thiện kỹ năng giao tiếp và hiểu biết về các tình huống mua bán thực tế.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

20016
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
splurge
(verb) - /splɜːrdʒ/
- vung tiền
- eg: She splurged on a new handbag.
bargain
(verb) - /ˈbɑːɡən/
- mặc cả
- eg: She loves to bargain when shopping at the market.
impulse
(noun) - /ˈɪmpʌls/
- bốc đồng
- eg: She bought the shoes on impulse.
afford
(verb) - /əˈfɔːrd/
- có khả năng chi trả
- eg: I can’t afford that expensive watch.
refund
(noun) - /ˈriː.fʌnd/
- khoản tiền hoàn lại
- eg: They gave me a full refund for the faulty product.
exchange
(verb) - /ɪksˈʧeɪndʒ/
- đổi hàng
- eg: Can I exchange this shirt for a bigger size?
receipt
(noun) - /rɪˈsiːt/
- hóa đơn thanh toán
- eg: Keep the receipt in case you need a refund.
cart
(noun) - /kɑːrt/
- xe đẩy
- eg: She pushed the shopping cart.
queue
(verb) - /kjuː/
- xếp hàng
- eg: They queue to pay at the counter.
cashier
(noun) - /kæˈʃɪə/
- thu ngân
- eg: The cashier gave me the correct change.
credit card
(noun) - /ˈkrɛdɪt kɑːrd/
- thẻ tín dụng
- eg: I paid for the shoes with my credit card.
discount
(noun) - /ˈdɪs.kaʊnt/
- giảm giá
- eg: This store offers a 20% discount on weekends.
brand
(noun) - /brænd/
- thương hiệu
- eg: She only buys clothes from famous brands.
window shopping
(noun) - /ˈwɪn.doʊ ˈʃɒp.ɪŋ/
- ngắm đồ không mua
- eg: She enjoys window shopping at the mall.
budget
(noun) - /ˈbʌdʒɪt/
- ngân sách
- eg: I have a tight budget this month.
loyalty card
(noun) - /ˈlɔɪəlti kɑːrd/
- thẻ thành viên
- eg: She earned points using her loyalty card.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
