Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Impact of Television - Tiếng Anh 6 - Global Success
Khám phá bộ flashcards từ vựng Tiếng Anh 6 chủ đề "Impact of Television" (Tác động của Truyền hình) - công cụ ôn tập hiệu quả cho kỳ thi giữa học kỳ II. Mở rộng vốn từ vựng về truyền thông, giải trí, và các chương trình TV, giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và hiểu rõ hơn về ảnh hưởng của truyền hình đến cuộc sống.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

29816
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
broadcast
(noun) - /ˈbrɔːdkɑːst/
- phát sóng
- eg: Traditional media includes broadcast TV and radio.
remote control
(noun) - /rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/
- điều khiển từ xa
- eg: I use the remote control to change channels.
entertainment
(noun) - /ˌɛntərˈteɪnmənt/
- sự giải trí
- eg: TV is a form of entertainment.
influence
(verb) - /ˈɪn.flu.əns/
- ảnh hưởng
- eg: TV shows can influence people's opinions.
violence
(noun) - /ˈvaɪələns/
- bạo lực
- eg: Too much violence on TV is harmful to children.
educational
(adjective) - /ˌedʒ.uˈkeɪ.ʃən.əl/
- mang tính giáo dục
- eg: That documentary was very educational.
addiction
(noun) - /əˈdɪkʃən/
- sự nghiện
- eg: Watching TV too much can lead to addiction.
documentary
(noun) - /ˌdɑːkjəˈmentəri/
- phim tài liệu
- eg: We watched a documentary about wild animals.
commercial
(noun) - /kəˈmɜːʃl/
- quảng cáo
- eg: The company aired a new TV commercial.
media
(noun) - /ˈmiːdiə/
- truyền thông
- eg: The news spread quickly through the media.
viewership
(noun) - /ˈvjʊɚ.ɚ.ʃɪp/
- lượng người xem
- eg: The viewership of this show has increased significantly.
channel
(noun) - /ˈʧænəl/
- kênh truyền hình
- eg: This TV channel broadcasts news 24/7.
screen time
(noun) - /ˈskriːn ˌtaɪm/
- thời gian sử dụng thiết bị điện tử
- eg: Kevin’s parents limit his screen time.
news anchor
(noun) - /nuːz ˈæŋ.kɚ/
- người dẫn chương trình thời sự
- eg: The news anchor reported the latest updates.
prime time
(noun) - /praɪm taɪm/
- khung giờ vàng
- eg: The show airs during prime time.
weather forecast
(noun) - /ˈweðər ˈfɔːrkæst/
- dự báo thời tiết
- eg: The weather forecast says it will rain tomorrow.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
