Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Healthy Eating Habits - Tiếng Anh 6 - Friends Plus
Khám phá bộ flashcards "Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Healthy Eating Habits" giúp học sinh lớp 6 mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh về chủ đề dinh dưỡng lành mạnh, rèn luyện kỹ năng giao tiếp và hiểu biết về các thói quen ăn uống tốt cho sức khỏe.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

12516
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
nutritious
(adjective) - /njuˈtrɪʃəs/
- bổ dưỡng
- eg: Vegetables are very nutritious.
balanced
(adjective) - /ˈbælənst/
- cân bằng
- eg: A balanced diet keeps you healthy.
fiber
(noun) - /ˈfaɪbər/
- chất xơ
- eg: Fruits are rich in fiber.
protein
(noun) - /ˈproʊ.tiːn/
- chất đạm
- eg: Eggs are rich in protein.
vitamin
(noun) - /ˈvaɪtəmɪn/
- vitamin
- eg: Oranges contain a lot of vitamin C.
calcium
(noun) - /ˈkælsiəm/
- canxi
- eg: Calcium helps build strong bones and teeth.
hydration
(noun) - /haɪˈdreɪ.ʃən/
- sự cấp nước
- eg: Proper hydration is essential for overall health.
portion
(noun) - /ˈpɔːr.ʃən/
- phần, khẩu phần
- eg: Eat small portions to stay healthy.
snack
(noun) - /snæk/
- đồ ăn nhẹ
- eg: A banana is a healthy snack.
organic
(adjective) - /ɔːrˈɡænɪk/
- hữu cơ
- eg: I buy organic vegetables.
whole grain
(noun) - /həʊl ɡreɪn/
- ngũ cốc nguyên hạt
- eg: Brown rice is a whole grain.
fresh
(adjective) - /frɛʃ/
- tươi mới
- eg: Fresh fruits are better than canned ones.
avoid
(verb) - /əˈvɔɪd/
- tránh
- eg: Avoid eating too much sugar.
home-cooked
(adjective) - /həʊm kʊkt/
- tự nấu tại nhà
- eg: Home-cooked meals are healthier.
limit
(noun) - /ˈlɪmɪt/
- giới hạn
- eg: You should limit fast food consumption.
lifestyle
(noun) - /ˈlaɪfstaɪl/
- lối sống, cách sống
- eg: A healthy lifestyle includes good eating habits.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
