Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Film Genres - Tiếng Anh 7 - Global Success
Khám phá bộ flashcards từ vựng tiếng Anh lớp 7 chủ đề "Film Genres" (Thể loại phim) - công cụ ôn tập hiệu quả cho kỳ thi giữa học kỳ II, giúp bạn mở rộng vốn từ vựng, nắm vững cách sử dụng và tự tin giao tiếp về các thể loại phim khác nhau.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

5016
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
action
(noun) - /ˈækʃən/
- hành động
- eg: I love watching action movies.
comedy
(noun) - /ˈkɒmədi/
- hài kịch
- eg: That comedy made me laugh a lot.
drama
(noun) - /ˈdrɑːmə/
- kịch, phim truyền hình
- eg: She loves Korean dramas.
horror
(noun) - /ˈhɔːrər/
- kinh dị
- eg: I can’t sleep after watching a horror movie.
science fiction
(noun) - /ˈsaɪ.əns ˈfɪk.ʃən/
- phim khoa học viễn tưởng
- eg: Science fiction movies often feature futuristic technology.
fantasy
(noun) - /ˈfæn.tə.si/
- phim giả tưởng
- eg: She enjoys watching fantasy movies with magical worlds.
romantic
(adjective) - /roʊˈmæntɪk/
- lãng mạn
- eg: They watched a romantic film together.
thriller
(noun) - /ˈθrɪl.ər/
- phim giật gân
- eg: This thriller movie keeps you on the edge of your seat.
musical
(noun) - /ˈmjuː.zɪ.kəl/
- phim ca nhạc
- eg: Musical movies have lots of singing and dancing.
animated
(noun) - /ˈæn.ɪ.meɪ.tɪd/
- phim hoạt hình
- eg: Disney makes great animated movies.
documentary
(noun) - /ˌdɑːkjəˈmentəri/
- phim tài liệu
- eg: We watched a documentary about wild animals.
mystery movies
(noun) - /ˈmɪstəri/
- phim bí ẩn
- eg: Mystery movies always have unexpected endings.
superhero
(noun) - /ˈsuː.pəˌhɪə.rəʊ/
- phim siêu anh hùng
- eg: Superhero movies are full of action and special effects.
war movies
(noun) - /wɔːr/
- phim chiến tranh
- eg: War movies show the history of battles.
western
(noun) - /ˈwɛs.tərn/
- phim miền Tây cao bồi
- eg: Western movies usually have cowboys and gunfights.
adventure movies
(noun) - /ədˈvɛntʃər/
- phim phiêu lưu
- eg: Adventure movies are exciting and fun.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
