Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Favorite Sport - Tiếng Anh 6 - Global Success
Khám phá bộ flashcards từ vựng tiếng Anh 6 chủ đề "Favorite Sport" (Môn Thể Thao Yêu Thích) - Global Success, giúp bạn ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi giữa học kì II. Mở rộng vốn từ vựng về các môn thể thao, người chơi, trận đấu, và nhiều hơn nữa. Nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về thế giới thể thao một cách thú vị và hiệu quả.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

8916
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
favorite
(adjective) - /ˈfeɪvərɪt/
- yêu thích
- eg: My favorite sport is basketball.
player
(noun) - /ˈpleɪər/
- người chơi, cầu thủ
- eg: He is a football player.
team
(noun) - /tiːm/
- đội nhóm
- eg: Our team won the match yesterday.
match
(noun) - /mætʃ/
- trận đấu
- eg: The football match starts at 7 p.m.
win
(verb) - /wɪn/
- chiến thắng
- eg: She wants to win the race.
lose
(verb) - /luːz/
- thua
- eg: We lost the game, but we tried our best.
coach
(noun) - /koʊʧ/
- huấn luyện viên
- eg: She is a tennis coach.
practice
(noun) - /ˈpræktɪs/
- sự luyện tập
- eg: I practice football every weekend.
training
(noun) - /ˈtreɪnɪŋ/
- buổi tập luyện
- eg: The team has training every morning.
stadium
(noun) - /ˈsteɪdiəm/
- sân vận động
- eg: We watched the final match at the stadium.
fan
(noun) - /fæn/
- người hâm mộ
- eg: He is a big fan of Lionel Messi.
score
(verb)
- ghi điểm, ghi bàn
- eg: She scored the winning goal in the final match.
referee
(noun) - /ˌrɛfəˈriː/
- trọng tài
- eg: The referee blew the whistle.
uniform
(noun) - /ˈjuːnɪfɔːrm/
- đồng phục
- eg: All players wear the team uniform.
compete
(verb) - /kəmˈpiːt/
- cạnh tranh
- eg: We will compete in the school tournament.
medal
(noun) - /ˈmɛdəl/
- huy chương
- eg: She won a gold medal in the competition.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
