Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Famous Festivals - Tiếng Anh 7 - Global Success
Khám phá bộ flashcards "Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Famous Festivals" - công cụ học tập tiếng Anh hiệu quả cho học sinh lớp 7 theo chương trình Global Success. Mở rộng vốn từ vựng về các lễ hội nổi tiếng trên thế giới, rèn luyện kỹ năng giao tiếp và hiểu biết văn hóa đa dạng.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

14216
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
carnival
(noun) - /ˈkɑː.nɪ.vəl/
- lễ hội hóa trang
- eg: The carnival in Brazil is world-famous.
The Lantern Festival
(noun) - /ˈfɛstəvəl/
- lễ hội đèn lồng
- eg: The Lantern Festival is celebrated in many Asian countries.
new year
(noun) - /njuː jɪər/
- năm mới
- eg: People around the world celebrate the Lunar New Year.
Diwali
(noun) - /dɪˈwɑːli/
- Lễ hội ánh sáng
- eg: Diwali is a major Hindu festival celebrated with lights and fireworks.
Oktoberfest
(noun) - /ɒkˈtoʊbərfest/
- lễ hội bia
- eg: Oktoberfest is the world’s largest beer festival.
Christmas
(noun) - /ˈkrɪsməs/
- Giáng sinh
- eg: People exchange gifts on Christmas.
Halloween
(noun) - /ˌhæloʊˈiːn/
- lễ hội Halloween
- eg: Children love to wear costumes on Halloween.
Songkran
(noun) - /ˈsɒŋkrɑːn/
- lễ hội té nước
- eg: Songkran is the Thai New Year festival.
Holi
(noun) - /ˈhoʊli/
- lễ hội sắc màu
- eg: Holi is a fun and colorful festival in India.
Thanksgiving
(noun) - /ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/
- Lễ Tạ ơn
- eg: Families gather for a big meal on Thanksgiving.
Dragon Boat Festival
(noun) - /ˈdræɡən boʊt ˈfestɪvəl/
- lễ hội đua thuyền rồng
- eg: People eat rice dumplings during the Dragon Boat Festival.
Chinese New Year
(noun) - /ˌtʃaɪˈniːz nuː jɪr/
- Tết Nguyên Đán
- eg: Chinese New Year is the most important festival in China.
Eid
(noun) - /iːd/
- lễ hội Hồi giáo
- eg: Muslims celebrate Eid with prayers and feasts.
Cherry Blossom Festival
(noun) - /ˈtʃeri ˈblɒsəm ˈfestɪvəl/
- lễ hội hoa anh đào
- eg: The Cherry Blossom Festival is famous in Japan.
Notting Hill Carnival
(noun) - /ˈnɒtɪŋ hɪl ˈkɑːrnɪvəl/
- lễ hội đường phố Notting Hill
- eg: The Notting Hill Carnival takes place in London.
Day of the Dead
(noun) - /deɪ ʌv ðə ded/
- Ngày của người chết
- eg: People in Mexico honor their ancestors on the Day of the Dead.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
