Từ Vựng Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kì II - Chủ Đề: Comparing Cities - Tiếng Anh 6 - Global Success
Khám phá bộ flashcards từ vựng Tiếng Anh 6 chủ đề "Comparing Cities" (So Sánh Các Thành Phố) - Global Success, giúp bạn ôn tập và chuẩn bị cho kỳ kiểm tra giữa học kỳ II. Mở rộng vốn từ với các tính từ như modern, old, crowded, peaceful, expensive, cheap... Nâng cao khả năng so sánh và miêu tả các thành phố một cách tự tin và chính xác.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

21816
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
modern
(adjective) - /ˈmɒdən/
- hiện đại
- eg: This city is more modern than my hometown.
old
(adjective) - /oʊld/
- cũ, lâu đời
- eg: Hanoi is older than Da Nang.
crowded
(adjective) - /ˈkraʊdɪd/
- đông đúc
- eg: Ho Chi Minh City is more crowded than Da Lat.
peaceful
(adjective) - /ˈpiːs.fəl/
- yên bình
- eg: Da Nang is more peaceful than Bangkok.
expensive
(adjective) - /ɪkˈspɛnsɪv/
- đắt tiền
- eg: Tokyo is more expensive than Hanoi.
cheap
(adjective) - /ʧiːp/
- rẻ
- eg: Food in Bangkok is cheaper than in Paris.
large
(adjective) - /lɑːrdʒ/
- lớn
- eg: New York is larger than London.
small
(adjective) - /smɔːl/
- nhỏ
- eg: Hội An is smaller than Hanoi.
clean
(adjective) - /kliːn/
- sạch sẽ
- eg: Singapore is cleaner than most cities.
polluted
(adjective) - /pəˈluːtɪd/
- bị ô nhiễm
- eg: Beijing is more polluted than Sydney.
tall
(adjective) - /tɔːl/
- cao
- eg: The buildings in Dubai are taller than in Berlin.
short
(adjective) - /ʃɔːrt/
- ngắn, thấp
- eg: The houses in my village are shorter than in the city.
famous
(adjective) - /ˈfeɪməs/
- nổi tiếng
- eg: Paris is more famous than many other cities.
lively
(adjective) - /ˈlaɪvli/
- sôi động
- eg: Bangkok is livelier than Hanoi at night.
safe
(adjective) - /seɪf/
- an toàn
- eg: This area is safe.
dangerous
(tính từ) - /ˈdeɪn.dʒɚ.əs/
- nguy hiểm
- eg: Some parts of the city are more dangerous than others.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Science in Solving Global Issues - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Technology on Everyday Life - Tiếng Anh 8 - I-Learn Smart World

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Role of Technology in Space Exploration - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Exploration of Space and Future Missions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Influence of Technology on Teenagers' Lives - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Challenges Faced by Teenagers Today - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Ethnic Groups and Their Traditions - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Cultural Diversity and Its Importance - Tiếng Anh 8 - Right On!

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Evolution of Onscreen Entertainment: From TV to Streaming - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Impact of Movies and TV Shows on Society - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Big Ideas in Science and Technology - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: Different Ways to Learn and Study - Tiếng Anh 8 - Friends Plus

Từ Vựng Ôn Tập Kiểm Tra Học Kì II - Chủ Đề: The Importance of Lifelong Learning - Tiếng Anh 8 - Friends Plus
