JavaScript is required

Từ Vựng Indoor Hobbies - Sở Thích Trong Nhà

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

playing football

(noun) - /ˈpleɪɪŋ ˈfʊtbɔːl/
  • đá bóng
  • eg: He enjoys playing football with his friends.

swimming

(noun) - /ˈswɪmɪŋ/
  • bơi lội
  • eg: Swimming is her favorite activity.

running

(noun) - /ˈrʌnɪŋ/
  • chạy bộ
  • eg: Running helps me stay fit.

cycling

(noun) - /ˈsaɪklɪŋ/
  • đạp xe
  • eg: He goes cycling every morning.

camping

(noun) - /ˈkæmpɪŋ/
  • cắm trại
  • eg: They love camping in the forest.

fishing

(noun) - /ˈfɪʃɪŋ/
  • câu cá
  • eg: Fishing is a relaxing hobby.

gardening

(noun) - /ˈɡɑːdnɪŋ/
  • làm vườn
  • eg: Gardening brings her joy.

playing badminton

(noun) - /ˈpleɪɪŋ ˈbædmɪntən/
  • chơi cầu lông
  • eg: She enjoys playing badminton with her sister.

playing basketball

(noun) - /ˈpleɪɪŋ ˈbɑːskɪtbɔːl/
  • chơi bóng rổ
  • eg: He is good at playing basketball.

hiking

(noun) - /ˈhaɪkɪŋ/
  • leo núi
  • eg: Hiking is a great weekend activity.

skateboarding

(noun) - /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/
  • trượt ván
  • eg: Skateboarding is popular among teenagers.

watching movies

(noun) - /ˈwɒtʃɪŋ ˈmuːviz/
  • xem phim
  • eg: Watching movies helps me relax.

listening to music

(noun) - /ˈlɪsənɪŋ tuː ˈmjuːzɪk/
  • nghe nhạc
  • eg: She enjoys listening to music while studying.

gaming

(noun) - /ˈɡeɪmɪŋ/
  • chơi game
  • eg: Gaming is his favorite hobby.

baking

(noun) - /ˈbeɪkɪŋ/
  • làm bánh
  • eg: Baking cakes makes her happy.

playing chess

(noun) - /ˈpleɪɪŋ tʃɛs/
  • chơi cờ
  • eg: Playing chess improves my concentration.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.