Từ Vựng Global Success 7 - Unit 10: Energy sources
Khám phá bộ flashcards "Global Success 7 - Unit 10: Energy sources" - công cụ học tập hiệu quả giúp bạn nắm vững từ vựng về các nguồn năng lượng như năng lượng mặt trời (solar), thủy điện (hydro), năng lượng hạt nhân (nuclear), năng lượng tái tạo (renewable) và không tái tạo (non-renewable). Mở rộng vốn từ, cải thiện kỹ năng giao tiếp và hiểu rõ hơn về các vấn đề năng lượng hiện nay.
Thẻ từ chuẩn: Mỗi thẻ hiển thị rõ từ vựng kèm phiên âm IPA, giúp bạn phát âm chính xác từ lần đầu.
Định nghĩa & ví dụ: Được giải thích ngắn gọn, dễ hiểu, kèm câu mẫu thực tế với ngữ cảnh rõ ràng.
Âm thanh bản ngữ: Phát âm bởi người bản xứ để bạn luyện nghe và bắt chước chuẩn ngay.
6 chế độ học đa dạng: Giúp tối ưu hóa quá trình ghi nhớ dài hạn và phát âm chuẩn.

11916
1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2
Danh sách từ vựng
16 thuật ngữ trong bộ flashcard này
available
(adjective) - /əˈveɪləbəl/
- có sẵn
- eg: This book is available now.
electricity
(noun) - /ɪˌlɛkˈtrɪsɪti/
- điện
- eg: We need electricity to power the lights.
energy
(noun) - /ˈɛnərdʒi/
- năng lượng
- eg: Solar energy is renewable.
hydro
(adjective) - /ˈhaɪdrəʊ/
- liên quan đến nước
- eg: Hydro power plants generate electricity from water.
light bulb
(noun) - /laɪt bʌlb/
- bóng đèn
- eg: My house has six light bulbs.
limited
(adjective) - /ˈlɪmɪtɪd/
- bị hạn chế
- eg: Fossil fuels are limited resources.
non-renewable
(adjective) - /nɑn-rɪˈnuːəbl/
- không thể tái tạo
- eg: Oil is a non-renewable energy resource.
nuclear
(adjective) - /ˈnuːkliər/
- hạt nhân
- eg: They discussed nuclear energy.
overcool
(verb) - /ˌəʊvəˈkuːl/
- làm cho quá lạnh
- eg: Don't overcool your house; it wastes energy.
overheat
(verb) - /ˌəʊvəˈhiːt/
- làm cho quá nóng
- eg: The engine will overheat if not properly maintained.
panel
(noun) - /ˈpænəl/
- bảng điều khiển, nhóm người
- eg: The panel discussed the issue.
produce
(verb) - /prəˈdjuːs/
- sản xuất
- eg: This factory produces cars.
reduce
(verb) - /rɪˈduːs/
- giảm
- eg: We need to reduce costs.
renewable
(adjective) - /rɪˈnjuːəbl/
- tái tạo
- eg: We all switched to renewable energy.
replace
(verb) - /rɪˈpleɪs/
- thay thế
- eg: We need to replace the batteries.
solar
(adjective) - /ˈsoʊlər/
- thuộc về mặt trời
- eg: This house uses solar energy.
Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.

Global Success 6 - Unit 12: Robots

Global Success 9 - Unit 12: Career Choices

Global Success 9 - Unit 11: Electronic Devices

Global Success 9 - Unit 10: Planet Earth

Global Success 9 - Unit 9: World Englishes

Global Success 9 - Unit 8: Tourism

Global Success 9 - Unit 7: Natural Wonders of the World

Global Success 9 - Unit 6: Vietnamese Lifestyle: Then and Now

Global Success 9 - Unit 5: Our Experiences

Global Success 9 - Unit 4: Remembering the Past

Global Success 9 - Unit 3: Healthy living for Teens

Global Success 9 - Unit 2: City Life

Global Success 9 - Unit 1: Local Community

Global Success 8 - Unit 12: Life on other planets
