JavaScript is required

Từ Vựng Fashion Accessories - Các Loại Phụ Kiện Thời Trang

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

belt

(noun) - /bɛlt/
  • dây thắt lưng
  • eg: He wore a black belt.

watch

(noun) - /wɑːtʃ/
  • đồng hồ
  • eg: He wears a watch to check the time.

bracelet

(noun) - /ˈbreɪ.slət/
  • vòng tay
  • eg: She bought a beautiful bracelet from the market.

necklace

(noun) - /ˈnɛklɪs/
  • vòng cổ
  • eg: She is wearing a beautiful necklace.

ring

(noun) - /rɪŋ/
  • nhẫn, chuông
  • eg: He gave her a ring.

earrings

(noun) - /ˈɪə.rɪŋz/
  • bông tai
  • eg: The tourist wants to buy a pair of earrings.

sunglasses

(noun) - /ˈsʌnˌɡlæsɪz/
  • kính râm
  • eg: She wears sunglasses on sunny days.

gloves

(noun) - /ɡlʌvz/
  • găng tay
  • eg: Wear gloves in winter to keep warm.

scarf

(noun) - /skɑːrf/
  • khăn quàng cổ
  • eg: She wore a scarf to keep warm.

hat

(noun) - /hæt/
  • cái mũ
  • eg: She wore a red hat.

cap

(noun) - /kæp/
  • mũ lưỡi trai
  • eg: He is wearing a cap.

headband

(noun) - /ˈhedbænd/
  • băng đô
  • eg: She wore a pink headband.

hair clip

(noun) - /heə klɪp/
  • kẹp tóc
  • eg: She used a hair clip to keep her hair neat.

hair tie

(noun) - /heə taɪ/
  • dây buộc tóc
  • eg: She always carries a hair tie in her pocket.

cufflinks

(noun) - /ˈkʌf.lɪŋks/
  • khuy măng sét
  • eg: He wore silver cufflinks with his shirt.

tie clip

(noun) - /taɪ klɪp/
  • kẹp cà vạt
  • eg: He wore a gold tie clip.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.