JavaScript is required

Từ Vựng Explore English 7 - Unit 8: You should see a doctor!

1Học
2Lật thẻ
3Ghép cặp
4Chọn hình
5Quiz 1
6Quiz 2

Danh sách từ vựng

16 thuật ngữ trong bộ flashcard này

backache

(noun) - /ˈbæk.eɪk/
  • đau lưng
  • eg: She couldn't attend the meeting due to a severe backache.

headache

(noun) - /ˈhed.eɪk/
  • đau đầu
  • eg: I have a terrible headache after working all day.

cut

(verb) - /kʌt/
  • cắt
  • eg: She cut the paper.

back

(noun) - /bæk/
  • lưng
  • eg: He carried a heavy backpack on his back during the hike.

foot

(noun) - /fʊt/
  • bàn chân
  • eg: My foot hurts.

hand

(noun) - /hænd/
  • bàn tay
  • eg: Shake hands with him.

knee

(noun) - /niː/
  • đầu gối
  • eg: My knee hurts.

leg

(noun) - /lɛɡ/
  • chân
  • eg: My leg is hurting.

arm

(noun) - /ɑːrm/
  • cánh tay
  • eg: He broke his arm.

sick

(adjective) - /sɪk/
  • ốm
  • eg: He is sick today.

sore throat

(noun) - /sɔː θrəʊt/
  • đau họng
  • eg: Drinking warm tea helps with a sore throat.

cough

(verb) - /kɒf/
  • ho
  • eg: He coughed all night.

stomachache

(noun) - /ˈstʌm.ək.eɪk/
  • đau bụng
  • eg: Eating too much junk food gave him a stomachache.

earache

(noun) - /ˈɪr.eɪk/
  • đau tai
  • eg: Swimming in dirty water can cause an earache.

disease

(noun) - /dɪˈziːz/
  • bệnh tật
  • eg: He suffers from a rare disease.

pandemic

(noun) - /pænˈdem.ɪk/
  • đại dịch
  • eg: The COVID-19 pandemic affected countries worldwide.

Gợi ý: Nhấp vào các chế độ học ở trên để bắt đầu luyện tập với những từ vựng này.